Đánh giá Xe Motor Triumph Bonneville T100

Đánh giá Xe Motor Triumph Bonneville T100


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế ấn tượng và đẳng cấp

 

Xe Môtô Triumph Bonneville T100 lấy cảm hứng từ Bonneville '59 huyền thoại, Bonneville T100 sở hữu thiết kế tuyệt đẹp nhưng vẫn giữ nguyên những đặc trưng của bản gốc. T100 là mẫu mô-tô cao cấp với vẻ ngoài cực kì ấn tượng, gồm có: vỏ động cơ bằng nhôm chất lượng cao và huy hiệu Triumph độc đáo cổ điển. T100 có động cơ 900cc mô-men xoắn cao và được trình làng với ba màu sắc mang phong cách đương đại.

 

 

Khóa chống trộm

 

Bonneville T100 được trang bị một thiết bị an ninh có tích hợp một bộ tiếp sóng vào ổ khóa của T100, liên kết với một bộ thu sóng trong hệ thống đánh lửa để ngăn không cho động cơ hoạt động mà không có chìa khoá chính xác.

 

Chống bó cứng phanh ABS

 

Hệ thống chống bó cứng phanh của Triumph mang đến cho chiếc Bonneville T100 một tầm cao mới về mức độ kiểm soát và an toàn.

 

Đèn hậu LED

 

Đèn hậu LED được kết hợp với thiết kế phần đuôi xe nhỏ gọn và tinh tế mang lại cho Bonneville T100 một kiểu chiếu sáng đặc biệt với hiệu suất năng lượng cao, đảm bảo độ bền lâu dài.

 

Trợ lực ly hợp mô-men xoắn

 

Hệ thống ly hợp hỗ trợ mô men xoắn mang đến cảm giác nhẹ nhàng khi điều khiển bộ ly hợp của các mẫu xe Bonneville T100, giúp giảm bớt lực bóp côn, qua đó giúp vận hành xe thoải mái trong thời gian dài.

 

Hệ thống kiếm soát độ bám đường có thể tắt/mở

 

Bonneville T100 được trang bị một hệ thống kiểm soát độ bám đường có thể tắt mở được để tối ưu hóa sự sản sinh mô-men xoắn, qua đó tối đa hóa sự an toàn và kiểm soát của người lái.

 

Cụm đồng hồ đôi đa tính năng

 

Bonneville T100 được trang bị cụm đồng hồ đôi đa tính năng thời thượng, hiển thị gọn gàng ở menu hệ thống kỹ thuật số, được điều chỉnh bằng nút công tắc gắn trên tay lái. Những tính năng chủ yếu bao gồm: hiển thị cấp số, đồng hồ công tơ met, thiết lập hai hành trình, quãng đường đi được cho đến khi hết nhiên liệu, mức nhiên liệu, mức tiêu hao hiện tại và trung bình, đồng hồ thời gian và tùy chọn tắt/mở tính năng kiểm soát bám độ đường.

 

 

Làm mát bằng dung dịch

 

Hệ thống làm mát bằng dung dịch hiện đại đảm bảo hiệu suất nhiên liệu và độ bền dài lâu, lên đến 29% nhiên liệu được tiết kiệm so với hệ thống làm mát bằng không khí trước kia.

 

Kiểm soát bướm ga bằng điện tử

 

Hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử của Bonneville T100 tăng cường tốc độ phản ứng của bướm ga, đảm bảo sự mượt mà và chính xác của hành trình.

 

Chống bó cứng phanh ABS

 

Hệ thống chống bó cứng phanh của Triumph mang đến cho chiếc Bonneville T100 một tầm cao mới về mức độ kiểm soát và an toàn. Một khe cắm sạc USB dưới yên xe giúp bạn dễ dàng sạc các thiết bị thiết yếu của mình.

 

 

Thông số kỹ thuật khác 

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 5 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khuỷu 270 độ.
Dung tích 900cc
Đường kính Piston 84.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.55:1
Công suất cực đại 55 Hp @ 5900 rpm
Momen xoắn cực đại 80 Nm @ 3230 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị 2 Màn LCD hiển thị đa thông tin, 2 đồng hồ analog hiển thị tốc độ, vòng tua. Hiển thị các cấp số, lượng nhiên liệu trung bình, số km có thể đi được, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường, chế độ lái & ga tự động (chờ sẵn cho phụ kiện), sưởi tay, trạng thái kiểm soát bám đường.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 18 x 2.75 in
Vành sau Vành nan, 17 x 4.25 in
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đơn, đường kính 310 mm. Phanh Nissin 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái -
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 785 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1100 mm
Chiều cao yên 790 mm
Trục dài cơ sở 1450 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.5 độ
Trọng lượng khô 213 kg
Dung tích bình xăng 14.5 lít