Đánh giá Xe Motor Harley Davidson SuperLow - 2019

Đánh giá Xe Motor Harley Davidson SuperLow - 2019


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Harley-Davidson
Xuất xứ thương hiệu USA
Xuất xứ Thái Lan

 

Vị Trí ngồi lái thoải mái

 

Xe Mô Tô Harley-Davidson SuperLow có yên xe đơn thấp, hệ thống phuộc nhún sau có hành trình dài hơn và tay lái dễ nắm, tạo tư thế lái thoải mái cho hầu hết mọi người lái. Thiết kế chú trọng đến công thái học giúp bạn tự tin trên cả hành trình—từ dựng chân chống xe, lái xe cho đến vào cua.

 

 

Động cơ Evolution 883cc làm mát bằng gió

 

Phong cách Harley-Davidson đích thực, hoàn hảo kết hợp với sức mạnh của động cơ. Động cơ Evolution 883cc lót cao su mạnh mẽ có khả năng chạy mượt mà hàng nghìn dặm để bạn thoải mái tận hưởng tự do, dù trên đại lộ hay những con đường xuyên làng mạc yên bình.

 

 

Chiều cao yên xe thấp

 

Yên xe có thiết kế công thái học, dáng thấp mang đến sự tự tin tuyệt đối cho người lái. Sự kết hợp giữa bộ yên chỉ cao 705 mm và khung xe thon thả giúp bạn dễ điều khiển, vào cua và đổ đèo ở nhiều tốc độ.

 

 

Phuộc sau có bộ điều chỉnh dạng vít

 

Phuộc sau có bộ điều chỉnh tải đặt trước dạng vít giúp bạn băng qua những đoạn đường gồ ghề một cách êm ái và dễ dàng điều chỉnh cho phù hợp với phong cách lái của mình.

 

 

Hệ thống phanh cơ sở

 

Hệ thống tối tân, hiệu suất cao giúp người lái tự tin hơn, mạnh mẽ hơn và dự đoán chuẩn xác hơn khi xiết phanh.

 

 

Khả năng điều khiển ở tốc độ thấp tốt hơn

 

Với bánh trước 18 inch và bánh sau 17 inch, vành nhẹ và lốp có bố tỏa tròn, bạn có thể điều khiển xe ở tốc độ thấp dễ như trở bàn tay.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

ĐỘNG CƠ Giải nhiệt bằng gió, Evolution
ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 76.2 mm
HÀNH TRÌNH PITTÔNG 96.8 mm
ĐỘ DỊCH CHUYỂN 883 cc
TỶ LỆ NÉN 9:1
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU Hệ thống phun xăng điện tử Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
HỆ THỐNG XẢ Hệ thống xả bằng crôm, ngắn, so le với ống bô kép
KÍCH THƯỚC
CHIỀU DÀI 2,225 mm
CHIỀU CAO CHỖ NGỒI, KHÔNG TẢI 5705 mm
KHOẢNG CÁCH GẦM XE ĐẾN MẶT ĐƯỜNG 3.9 in.
ĐỘ NGHIÊNG (ĐẦU LÁI) (ĐỘ) 31.1
ĐUÔI XE 145 mm
KHOẢNG CÁCH HAI TRỤC BÁNH XE 1,500 mm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LỐP TRƯỚC 120/70 ZR-18 59W
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LỐP SAU 150/60 ZR-17 66W
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 17 l
DUNG TÍCH DẦU (CÓ BỘ LỌC) 2.6 l
TẢI TRỌNG, KHI VẬN CHUYỂN 247 kg
TẢI TRỌNG, TRONG TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG BÌNH THƯỜNG 258 kg
HIỆU SUẤT
PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM MÔ-MEN XOẮN CỦA ĐỘNG CƠ EC 134/2014
MÔ-MEN XOẮN CỦA ĐỘNG CƠ 369 Nm
MÔ-MEN XOẮN CỦA ĐỘNG CƠ (RPM) 4,750
GÓC NGHIÊNG, PHẢI (ĐỘ) 24.7
GÓC NGHIÊNG, TRÁI (ĐỘ) 24.4
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH Xích, 38/57
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ NHẤT 9.315
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ HAI 6.653
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ BA 4.948 
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ TƯ 4.102
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ NĂM 3.517
KHUNG
BÁNH XE, LỐP TRƯỚC7 Bánh xe 5 nan hoa màu đen có vành bền
BÁNH XE, LỐP SAU Bánh xe 5 nan hoa màu đen có vành bền
PHANH, KIỂU CỤM Pít-tông kép trước, pít-tông đôi sau
ĐIỆN
ĐÈN (THEO QUY ĐỊNH CỦA QUỐC GIA), ĐÈN CHỈ BÁO Đèn rọi xa, áp suất dầu thấp, ở giữa, đèn xi nhan, chẩn đoán động cơ, cảnh báo mức nhiên liệu thấp, ắc quy yếu, hệ thống an ninh, ABS
ĐỒNG HỒ ĐO Đồng hồ tốc độ điện tử gắn trên tay lái với công tơ mét, đồng hồ chỉ giờ, đồng hồ đo hành trình kép, đèn cảnh báo sắp hết xăng, đèn áp suất dầu thấp, thông tin chẩn đoán động cơ, đèn chỉ báo LED