Đánh giá top 10 Xe Motor Triumph nào tốt?

Đánh giá chi tiết top 10 Xe Motor Triumph nào tốt?

#1 Đánh giá Xe Motor Triumph Street Triple RS

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Street Triple RS
Xe Motor Triumph Street Triple RS

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thu hút mọi ánh nhìn

 

Xe Môtô Triumph Street Triple RS là phiên bản cao cấp nhất của dòng Naked Bike thuộc thương hiệu Triumph. Phiên bản này có khả năng thu hút ánh nhìn và gây nghiện các tay lái đầy kinh nghiệm nhờ vẻ ngoài năng động và hiệu suất cao. Street Triple RS sở hữu những chức năng vượt trội so với các phiên bản cùng dòng khác bao gồm động cơ mạnh mẽ 765cc - mạnh hơn 16% so với người tiền nhiệm với công suất 123 mã lực tại vòng tua 11,700 rpm, phanh trước Brembo M50.

 

 

Lốp xe và bánh xe

 

Xe sử dụng lốp Pirelli Diablo Supercorsa SP hàng đầu mang lại khả năng xử lí chính xác đồng thời bảo đảm độ ổn định và độ bám đường trên cả đường trường hay đường đua.

 

Hệ thống treo

 

Phuộc hành trình ngược có thể tinh chỉnh toàn phần Big Piston Forks của Showa với hành trình 115 mm phía trước. Đằng sau xe xuất hiện giảm xóc Ohlins TSX4 với hành trình 131 mm và cũng có thể tinh chỉnh hoàn toàn.

 

 

Đèn trước DRL

 

Đèn LED ban ngày đặc trưng mới cung cấp ánh sáng mạnh hơn đồng thời giảm năng lượng tiêu thụ giúp tăng độ bền của đèn.

 

 

Bảng đồng hồ

 

Những thông tin chính được hiển thị ở bảng đồng hồ bao gồm công tơ mét, vòng tua máy, chế độ lái, cấp số, đồng hồ nhiên liệu, đồng hồ công tơ mét, quãng đường đi được, hiển thị hành trình, mức tiêu thụ nhiên liệu, đồng hồ đo thời gian hoàn thành vòng đua.

 

 

Hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử

 

Bướm ga điện tử nâng cao hiệu suất động cơ, giảm hiện tượng giật ga, hỗn ga, hệ thống ABS và Traction control kiểm soát độ bám đường gia tăng tính an toàn khi vận hành.

 

 

Hệ thống sang số nhanh

 

Phiên bản RS được trang bị hệ thống sang số nhanh, cho phép sang số không ly hợp nhanh hơn gấp 2.5 lần so với thời gian sang số ly hợp thông thường của một tay lái chuyên nghiệp.

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh abs và kiểm soát độ bám đường có thể tắt mở

 

Hệ thống kiểm soát độ bám đường giảm tối đa tình trạng xoáy bánh với cảm biến đo tốc độ vòng bánh trước và bánh sau, sau đó sẽ can thiệp trực tiếp vào ECU của xe để tinh chỉnh vòng rpm máy thích hợp để tạo cân bằng cho xe. Hệ thống này đi kèm với hệ thống ABS giúp tối ưu hóa sự an toàn và khả năng chủ động cho người lái.

 

 

5 Chế độ lái

 

Điều chỉnh tốc độ phản ứng của bướm ga, hệ thống chống bó cứng phanh và hệ thống kiểm soát độ bám đường hỗ trợ tối đa người lái. Xe được hỗ trợ 5 chế độ lái đường khô, đường ướt, thể thao, đường đua và tùy chỉnh theo người sử dụng.

 

Màn hình hiển thị đa sắc TFT

 

Triumph Street Triple sử dụng màn hình đa sắc TFT 5 inch với 3 chế độ khác nhau để lựa chọn.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ 3 xy lanh, làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC
Dung tích 765 cc
Đường kính Piston 77.99 mm
Hành trình Piston 53.38 mm
Tỉ số nén 12.65:1
Công suất cực đại 123 ps @ 11,750 rpm
Momen xoắn cực đại 77 Nm @ 11,000 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 3 ra 1
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ lực momen xoắn
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Đa sắc TFT 5"
Khung xe Khung trước: Khung nhôm kép Twin-spar, khung sau: nhôm đúc áp lực cao
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 3.5 inch
Vành sau Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 5.5 inch
Lốp trước 120/70 ZR17
Lốp sau 180/55 ZR1
Giảm xóc trước Phuộc USD hành trình ngược Showa 41mm có thể tinh chỉnh, hành trình 115mm
Giảm xóc sau Ohlins STX40 monoshock hành trình 131mm với bình dầu áp suất Piggyback, có thể điều chỉnh tải trọng, áp suất nén, độ hồi.
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa đôi, đường kính 310mm. Cùm phanh Brembo M50 4-piston nguyên khối xuyên tâm, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 220mm, Brembo 2-piston, ABS
Chế độ lái 5 chế độ lái: Thể thao, đường khô, đường mưa, track, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 735 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1085 mm
Chiều cao yên 825 mm
Trục dài cơ sở 1410 mm
Góc nghiêng phuộc trước 23.9 độ
Trọng lượng khô 166 kg
Dung tích bình xăng 17.4 lít

#2 Đánh giá Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XE

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XE
Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XE

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế đầy uy lực

 

Xe Môtô Triumph Scrambler 1200 XE là chiếc mô-tô dành cho những ai đam mê khám phá địa hình nguy hiểm và có khả năng off-road. XE sở hữu một tư thế lái đầy uy lực và thiết kế được tối ưu hóa để ứng phó với mọi tình huống xảy ra trên đường nhựa, đường trường, và tất nhiên là không thể thiếu địa hình leo núi.

 

 

Ghi đông có thể tinh chỉnh

 

Vị trí ghi đông của Scrambler XE có thể dễ dàng được điều chỉnh phù hợp với sở thích và phong cách của tay lái. Ghi đông của XE còn rộng hơn 65mm so với XC, tạo ra sự thoải mái tối đa.

 

 

Bàn đạp có thể gập và điều chỉnh được

 

Bàn đạp có thể gập và điều chỉnh được sử dụng ở cả hai phiên bản của Scrambler 1200. Tuy nhiên, chiếc XE cho phép người lái thay đổi độ cao của bàn đạp phanh sao cho phù hợp với tư thế lái để tự tin chinh phục những thử thách off-road.

 

 

Thiết kế đỉnh cao

 

Khẳng định vị thế hàng đầu của mình, phiên bản XE không chỉ sở hữu tất cả các chi tiết thiết kế cao cấp của XC mà còn có nhiều hơn thế, cụ thể: huy hiệu tam giác biểu tượng của Triumph, bộ phận bảo vệ tay lái được nẹp nhôm, tay phanh Brembo MCS, gù tay lái nhôm đúc.

 

Màn hình hiển thị TFT thế hệ 2

 

Có thiết kế tối giản hợp thời trang với hai chế độ hiển thị. Ngoài ra, nó còn được trang bị khả năng cá nhân hóa, cho phép người dùng chèn tên mình trong quá trình khởi động.

 

 

Công nghệ lái hiện đại

 

Scrambler 1200 được trang bị khả năng hỗ trợ lái bao gồm: ly hợp hỗ trợ mô-men xoắn, hệ thống kiếm soát bướm ga bằng điện tử, kiểm soát hành trình, làm mát bằng chất lỏng, khởi động không cần chìa khóa, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời, sưởi tay lái và cổng sạc USB. Tất cả cho phép người lái tận hưởng hành trình hoàn hảo.

 

Cánh tay đòn bằng nhôm

 

Scrambler 1200 XE sở hữu cánh tay đòn bằng nhôm a-nốt dài 579mm (dài hơn 32mm so với bản XC) và được thiết kế cho gầm xe cao cũng như khả năng off-road cực đỉnh.

 

Hệ thống treo sau

 

Để tối ưu hóa trải nghiệm lái xe, bộ đôi phuộc sau Öhlins có thể tuỳ chỉnh tải trọng trước, nén và phục hồi với hành trình 250mm. Hành trình dài hơn 50mm so với phiên bản XC.

 

Phuộc hành trình USD

 

Phuộc hành trình ngược Showa với hành trình 250mm có thể tinh chỉnh tải trọng trước, nén và phục hồi giúp tối đa hóa trải nghiệm lái, hành trình phuộc dài hơn 50mm so với bản XC.

 

 

6 chế độ lái

 

Scrambler 1200 XE được hỗ trợ 6 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, Off-road, Tùy chỉnh người dùng và Off-road Pro có thể điều chỉnh tốc độ phản ứng của bướm ga, chống bó cứng phanh ABS và hệ thống kiểm soát độ bám đường để phù hợp với các điều kiện lái khác nhau.

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh abs và kiểm soát độ bám đường tối ưu khi vào cua với IMU

 

Chỉ có ở mẫu XE, hệ thống ABS được tối ưu để vào cua và kiểm soát độ bám đường mang tới sự ổn định tuyệt vời hơn cho tay lái thậm chí là trong những điều kiện khắc nghiệt. Hệ thống này được hỗ trợ bởi Cảm biến góc quay và cảm biến gia tốc. IMU quản lí cách những bộ phận kết hợp với nhau đem đến trải nghiệm lái xe vượt trội.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 90 Ps @ 7,400 rpm
Momen xoắn cực đại 110 Nm @ 3950 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình TFT thế hệ 02 đa chức năng với đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, tính toán hành trình, vòng tua máy số, hiển thị vị trí của cấp số, lượng nhiên liệu, nhắc bảo dưỡng dịch vụ, đồng hồ, chế độ lái. Kết nối Bluetooth. Navigator dẫn đường đồng bộ hóa với Google Map. Kết nối với Smartphone để điều chỉnh các chức năng thoại, nghe nhạ
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Vành nan, lốp không xăm , 21 x 2.15 in
Vành sau Vành nan, lốp không xăm , 17 x 4.25 in
Lốp trước 90/90-21
Lốp sau 150/50 R17
Giảm xóc trước Showa 47mm, loại USD có thể điều chỉnh được, hành trình 250mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi Ohlin piggy back điều chỉnh được, hành trình 250mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 320mm. Phanh Brembo M50 4-piston monobloc, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 255mm, Brembo 2-piston, ABS
Chế độ lái 6 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, địa hình, địa hình pro, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 905 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1250 mm
Chiều cao yên 870 mm
Trục dài cơ sở 1570 mm
Góc nghiêng phuộc trước 26.9 độ
Trọng lượng khô 207 kg
Dung tích bình xăng 16 lít

 

#3 Đánh giá Xe Motor Triumph Street Twin

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Street Twin
Xe Motor Triumph Street Twin

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế cổ điển

 

Xe Môtô Triumph Street Twin được thiết kế với triết lý “Built for fun & Built to ride” đem đến trải nghiệm dễ dàng và thích thú khi điều khiển một chiếc phân khối lớn cho người mới chơi và là chiếc xe có thể chạy hàng ngày, không chỉ đơn thuần là sử dụng vào cuối tuần. Với đặc điểm vóc dáng gọn nhẹ phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như thân hình của người châu Á, Street Twin được đánh giá là dòng xe Modern Classic thành công nhất của Triumph. 

 

 

Ở phiên bản nâng cấp trong năm 2019, Triumph đã mạnh dạn lắng nghe ý kiến phản hồi từ khách hàng để thay đổi, những cải tiến ở Street Twin 2019 vô cùng đáng giá tập trung vào hiệu năng, trải nghiệm lái, thiết kế cơ bản được trau chuốt và đầu tư hơn.

 

 

Về thiết kế, Street Twin 2019 đã thay đổi nhẹ ở yên xe, với chiều cao yên tăng 10mm từ 750mm lên 760mm, chất liệu bọc yên cũng đã thay đổi với loại mềm hơn và êm hơn so với thế hệ trước. Yên dày hơn đem đến tư thế lái tốt hơn, tối ưu hơn.

 

 

Động cơ mạnh mẽ hơn

 

So với công suất của mẫu Street Twin hiện tại 54 mã lực tại vòng tua 5900 v/p, thì ở mẫu 2019 mới này hãng đã tinh chỉnh cho ra công suất đến 64 mã lực tại vòng tua 7500 v/p. Giới hạn vòng tua tăng từ 7000 v/p lên 7500 v/p.

 

 

Bổ sung 02 chế độ lái tùy chọn

 

Theo đó, tương tự Street Scrambler 1200, Street Twin 2019 cũng đã được trang bị 2 chế độ lái: Rain (Dành cho đường mưa trơn trượt, tay ga bớt nhạy tránh trượt bánh) và Road (xe đạt công suất tối đa 100%). Mô-men xoắn tối đa vẫn được kích hoạt ở 2 chế độ lái, điểm khác biệt là độ nhạy tay ga và mức Traction Control (Kiểm soát lực kéo).

 

 

Có thêm Traction Control

 

Công nghệ Traction Control (kiểm soát lực kéo) với các mức khác nhau đã được cài đặt tùy theo từng Chế độ lái.

 

Hệ thống phanh tốt và an toàn

 

Đi kèm với nâng cấp về sức mạnh là hệ thống phanh cũng đã được hãng cải tiến trên mẫu Street Twin 2019. Phanh đĩa đơn trước có đường kính 310mm tích hợp heo phanh 4 piston hàng hiệu của Brembo. Phía sau là phanh Nissin 2 piston kết hợp đĩa 255mm. Trang bị ABS cả trước lẫn sau.

 

Nâng cấp phuộc sau KYB tốt hơn

 

Triumph vẫn chưa công bố chi tiết về cải tiến phuộc này. Hành trình phuộc vẫn giữ nguyên ở mức 119mm.

 

Yên xe êm ái hơn

 

Thiết kế yên xe dài vốn đã rất thoải mái để đi lại hàng ngày, tuy nhiên ở mẫu 2019 mới này, Triumph đã thiết kế lại yên xe dày hơn đến 8mm. Tăng thêm độ êm ái cho yên xe. Chiều cao yên xe 759mm.

 

 

Khối động cơ nhẹ hơn

 

Triumph đã tinh chỉnh thay thế nhiều chi tiết trong khối động cơ gồm: Chụp cam magiê, trục khuỷu mới, trục shaft cân bằng … Côn nhẹ hơn giúp sang số nhẹ nhàng và mượt mà hơn.

 

#4 Đánh giá Xe Motor Triumph BOBBER BLACK

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph BOBBER BLACK
Xe Motor Triumph BOBBER BLACK

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

 

Biểu tượng của sự đổi mới

 

Xe Môtô Triumph BOBBER BLACK mới được trang bị đầy đủ tất cả những công nghệ và tính năng đặc trưng của dòng xe Bobber, cùng với đó là hình ảnh biểu tượng, và những đổi mới về mặt kỹ thuật. Bobber Black cũng trở nên hầm hố hơn với màu sơn đen tuyền và các tính năng kỹ thuật cao cấp như hệ thống phanh trước Brembo 2 đĩa, phuộc Showa và toàn bộ đèn chiếu sáng sử dụng công nghệ LED.

 

 

Đồng hồ đơn đa tính năng

 

Bobber Black có một đồng hồ đơn, đa tính năng thời thượng với mặt đồng hồ được gia công tuyệt đẹp, hiển thị các thông số vận hành của xe và được điều chỉnh bằng nút công tắc gắn trên tay lái.

 

 

Hệ thống treo

 

Gắp sau dạng ống lồng được sơn tĩnh điện màu đen mang đến vẻ ngoài hầm hố đúng chất Bobber. Hệ thống treo sau phía dưới yên xe mang đến hiệu năng và sự thoải mái tuyệt vời.

 

 

Hệ thống đèn LED

 

Đèn LED hậu, đèn xi nhan và đèn biển số xe có thiết kế tối giản, mang lại cho Bonneville Bobber Black một kiểu chiếu sáng đặc biệt và đạt hiệu suất năng lượng cao. Cùng với đó, Bonneville Bobber Black cũng được trang bị hệ thống đèn LED với ánh sáng ban ngày.

 

 

Trợ lực ly hợp mô-men xoắn

 

Hệ thống ly hợp hỗ trợ mô men xoắn mang đến cảm giác nhẹ nhàng khi điều khiển bộ ly hợp của các mẫu xe Bobber Black, giúp giảm bớt lực bóp côn, mang đến sự thoải mái khi di chuyển đường dài.

 

Tư thế lái có thể điều chỉnh

 

Yên xe Bonneville Bobber Black có thể được điều chỉnh phù hợp với kích cỡ và phong cách của người lái. Yên xe có thể di chuyển lên, xuống, về phía trước hoặc sau, cho phép bạn điều chỉnh vị trí yên với tư thế yên vểnh lên và hướng về phía trước, hoặc tư thế vểnh xuống và lùi về phía sau đặc trưng của một Bobber.

 

Chế độ lái

 

Chiếc Bobber Black có hai tùy chọn chế độ lái được kết nối với hệ thống kiểm soát bướm ga.

 

Làm mát bằng dung dịch

 

Hệ thống làm mát bằng dung dịch hiện đại giúp xe tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn. Đồng thời, hệ thống này cũng đảm bảo khoảng cách giữa các lần bảo dưỡng lên đến 10 ngàn dặm.

 

Hệ thống kiếm soát bướm ga bằng điện tử

 

Hệ thống kiếm soát bướm ga bằng điện tử nâng cấp khả năng kiểm soát và an toàn cho Bobber Black nhưng vẫn giữ vẻ ngoài tinh tế của nó.

 

Thiết kế yên đơn

 

Yên đơn Bobber Black được thiết ké độc đáo, nổi bật, làm bằng da bọc cao cấp trên đế đỡ bằng hợp kim nhôm tiện liền khối. Kiểu dáng của yên được tối ưu hóa tạo sự tiện dụng và thoải mái, với tấm nệm được khâu chỉ tuyệt đẹp và dập nổi nhãn hiệu cao cấp Triumph.

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & kiếm soát độ bám đường có thể tắt/mở

 

Bobber Black được trang bị một hệ thống chống bó cứng phanh ABS và kiểm soát độ bám đường có thể tắt/mở, giúp kiểm soát chiếc xe tối ưu và qua đó bảo đảm tối đa sự an toàn.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 o.
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.0:1
Công suất cực đại 77 Ps @ 6100 rpm
Momen xoắn cực đại 106 Nm @ 4000 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình LCD hiển thị đa thông tin, đồng hồ cơ hiển thị tốc độ, vòng tua máy, chỉ báo cấp số hiện tại, số km có thể đi được, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường (trip 1, trip 2), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, hiển thị trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo, ga tự động.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 16 x 2.5 inch
Vành sau Vành nan, 16 x 3.5 inch
Lốp trước MT90B16
Lốp sau 150/80 R16
Giảm xóc trước Phuộc Showa đường kính 47mm, loại giảm xóc ống lòng có ti giảm chấn, hành trình 90mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đơn KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 77 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 310 mm. Phanh Brembo 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225 mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 760 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1025 mm
Chiều cao yên 690 mm
Trục dài cơ sở 1510 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.8 độ
Trọng lượng khô 237.5 kg
Dung tích bình xăng 9 lít

#5 Đánh giá Xe Motor Triumph Street Scrambler 900

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Street Scrambler 900
Xe Motor Triumph Street Scrambler 900

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế bụi bặm, mang tinh thần off-road

 

Xe Môtô Triumph Street Scrambler 900 có tính linh hoạt tuyệt vời. Dòng xe Street Scrambler đã tạo nên danh tiếng trên toàn thế giới. Những cải tiến dành riêng cho năm 2019 đã mang đến một cái nhìn hoàn toàn mới về hiệu suất, tính năng, và phong cách cho một trong những chiếc Modern Classic dễ mua và dễ lái nhất của Triumph. Động cơ Bonneville xi-lanh đôi 900cc được cải tiến đáng kể, công nghệ đời mới, tính năng hiện đại, chi tiết thiết kế đẳng cấp, và thậm chí là một vẻ ngoài "scrambler" hơn.

Mẫu xe mang kiểu dáng đậm chất cổ điển của Triumph với đặc sản bình xăng, đèn pha cùng các chi tiết rất tròn trịa, hợp lý. Mẫu xe này đã được thiết kế để trông có phần trẻ trung và hiện đại hơn với các chi tiết sơn đen nhám lì lợm.

 

 

Khung gầm mạnh mẽ

 

Với kết cấu khung gầm đặc trưng, tay lái nhôm rộng, bàn để chân phía trước và bánh trước 19inch, chiếc xe này mang lại tư thế lái uy mãnh và tiện nghi tối đa.

 

Bộ đôi ống xả cao nổi bật

 

Ống xả Scrambler độc đáo vốn đã luôn gắn liền với cá tính của chiếc xe. Cặp ống xả cao cấp mới được làm từ thép không gỉ và bộ phận giảm thanh có miếng ốp chắn nhiệt màu đen.

 

 

Công nghệ lái hiện đại

 

Một loạt các công nghệ hiện đại đã được tích hợp vào chiếc Street Scrambler mang lại trải nghiệm lái phấn khích hơn bao giờ hết, bao gồm hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử, đèn LED hậu với hoạ tiết đặc biệt, cặp ống xả được cải tiến vắt lên cao, khóa từ chống trộm và cổng sạc USB.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 5 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khuỷu 270 độ
Dung tích 900cc
Đường kính Piston 84.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 65 HP @ 7500 rpm
Momen xoắn cực đại 80 Nm @ 3200 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình LCD hiển thị đa thông tin, đồng hồ cơ hiển thị tốc độ, vòng tua máy, chỉ báo cấp số hiện tại, số km có thể đi được, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường (trip 1, trip 2), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, hiển thị trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 19 x 2.5 inch
Vành sau Vành nan, 17 x 4.25 inch
Lốp trước 100/90-19
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đơn, đường kính 310 mm. Phanh Brembo 4 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 3 chế độ lái: Đường khô, đường mưa, địa hình
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 835 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1180 mm
Chiều cao yên 790 mm
Trục dài cơ sở 1445 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.6 độ
Trọng lượng khô 203 kg
Dung tích bình xăng 12 lít

#6 Đánh giá Xe Motor Triumph Street Triple R (Low)

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Street Triple R (Low)
Xe Motor Triumph Street Triple R (Low)

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Chìm đắm trên những chặng đường dài

 

Xe Môtô Triumph Street Triple R (Low) là một sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh và hiệu năng cho cảm giác lái tối ưu. Ngoài động cơ mạnh mẽ hơn 11.3% so với người tiền nhiệm với 118PS tại vòng tua 12,000 rpm, Street Triple R còn sở hữu những tính năng nổi bật khác bao gồm 4 chế độ lái, màn hình hiển thị đa sắc TFT 5 inch, phuộc Showa có thể tinh chỉnh, phanh trước Brembo M4.32 monoblock. Street Triple R là chiếc xe lý tưởng để chinh phục các con phố đông đúc hay đắm mình trong những khúc cua trên những cung đường đài.

 

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Xe được trang bị động cơ 765 cc 3 xy lanh thẳng hàng giúp tăng hiệu suất vận hành 11%, công suất cực đại 116HP @12,000rpm và mô-men xoắn cực đại 57Ft-Lb @ 9,400rpm.

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh abs và kiểm soát độ bám đường có thể tắt mở

 

Hệ thống kiểm soát độ bám đường giảm tối đa tình trạng xoáy bánh với cảm biến đo tốc độ vòng bánh trước và bánh sau, sau đó sẽ can thiệp trực tiếp vào ECU của xe để tinh chỉnh vòng rpm máy thích hợp để tạo cân bằng cho xe. Hệ thống này đi kèm với hệ thống ABS giúp tối ưu hóa sự an toàn và khả năng chủ động cho người lái.

 

 

Lốp xe và bánh xe

 

Xe sử dụng lốp cao su Pirelli Diablo Rosso Corsa tiêu chuẩn mang lại khả năng xử lí chính xác đồng thời đảm bảo độ ổn định và độ bám đường.

 

 

Hệ thống treo

 

Được trang bị phuộc hành trình ngược 41mm có thể tinh chỉnh toàn phần Big Piston Forks của Showa với hành trình 115mm, và phuộc monoshock Showa tinh chỉnh ở phía sau.

 

 

Đèn trước DRL

 

Đèn LED ban ngày đặc trưng mới cung cấp ánh sáng mạnh hơn đồng thời giảm năng lượng tiêu thụ giúp tăng độ bền của đèn.

 

 

Bảng đồng hồ

 

Thông tin hiển thị ở bảng đồng hồ bao gồm công tơ mét, vòng tua máy, chế độ lái, cấp số, đồng hồ nhiên liệu, đồng hồ công tơ mét, quãng đường đi được, hiển thị hành trình, mức tiêu thụ nhiên liệu,…

 

 

4 chế độ lái

 

Các chế độ lái tác động đến việc điều chỉnh tốc độ phản ứng của bướm ga, hệ thống chống bó cứng phanh và hệ thống kiểm soát độ bám đường hỗ trợ tối đa người lái. Xe được hỗ trợ 4 chế độ lái thể thao, đường khô, đường mưa và tùy chỉnh theo người sử dụng.

 

 

Màn hình hiển thị đa sắc TFT

 

Triumph Street Triple sử dụng màn hình đa sắc TFT 5 inch với 3 chế độ hiển thị khác nhau để lựa chọn.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ 3 xy lanh, làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC
Dung tích 765 cc
Đường kính Piston 77.99 mm
Hành trình Piston 53.38 mm
Tỉ số nén 12.65:1
Công suất cực đại 118 ps @12,000 rpm
Momen xoắn cực đại 77 Nm @9,400 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 3 ra 1
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Đa sắc TFT 5"
Khung xe Khung trước: Khung nhôm kép Twin-spar, khung sau: nhôm đúc áp lực cao
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 3.5 inch
Vành sau Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 5.5 inch
Lốp trước 120/70 ZR17
Lốp sau 180/55 ZR1
Giảm xóc trước Phuộc USD hành trình ngược Showa 41mm có thể tinh chỉnh, hành trình 95mm
Giảm xóc sau Showa monoshock với bình dầu áp suất Piggyback hành trình 98 mm, có thể điều chỉnh tải trọng, áp suất nén, độ hồi.
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa kép, đường kính 310mm. Cùm phanh Brembo M4.32 4-piston nguyên khối xuyên tâm, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 220mm, Brembo 1-piston, ABS
Chế độ lái 4 chế độ lái: Thể thao, đường khô, đường mưa, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 735 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1085 mm
Chiều cao yên 780 mm
Trục dài cơ sở 1410 mm
Góc nghiêng phuộc trước 23.9 độ
Trọng lượng khô 166 kg
Dung tích bình xăng 17,4 lít

#7 Đánh giá Xe Motor Triumph Bonneville T120

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Bonneville T120
Xe Motor Triumph Bonneville T120

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Nâng tầm cao mới

 

Xe Môtô Triumph Bonneville T120 lấy cảm hứng từ chiếc Bonneville 1959 huyền thoại và được thiết kế tinh tế với những chi tiết mang tính biểu tượng, Bonneville T120 đã chạm đến một tầm cao mới về thiết kế, chất lượng và chi tiết. Bonneville T120 sở hữu rất nhiều chi tiết đắt giá như huy hiệu chrome, tay vịn, ống xả đôi chrome được cải tiến và bộ giảm thanh mang phong cách pea-shooter. Với những tiêu chuẩn về hiệu năng hiện đại, Bonneville của ngày hôm nay vẫn là biểu tượng đích thực mang vẻ đẹp vượt thời gian.

 

 

Đèn LED hậu

 

Đèn LED hậu tích hợp với đuôi xe được thiết kế theo phong cách cổ điển, giúp mang lại một mẫu đèn hậu bắt mắt và đạt hiệu suất năng lượng cao.

 

Đèn trước DRL

 

Để cải thiện tầm nhìn, đèn trước của dòng Bonneville T120 kết hợp với đèn chiếu sáng ban ngày mới nhất (DRL), tạo ra ánh sáng khác biệt và tiết kiệm năng lượng giúp cải thiện độ bền về lâu dài.

 

 

Cụm đồng hồ đôi

 

Đồng hồ hai tính năng với bề mặt 3D kết hợp với hệ thống điều chỉnh kĩ thuật số được truy cập bằng nút điều khiển được gắn trên tay lái. Những tính năng chủ yếu bao gồm: hiển thị cấp số, tình trạng sưởi ấm tay lái, đồng hồ công tơ met, thiết lập hai hành trình, quãng đường đi được cho đến khi hết nhiên liệu, mức nhiên liệu, mức tiêu hao hiện tại và trung bình, đồng hồ thời gian và tùy chọn tắt các tính năng kiểm soát độ bám đường.

 

 

Công tắc điều khiển thuận tiện

 

Cơ cấu chuyển mạch của T120 với nút công tắc chỉ bằng đầu ngón tay giúp dễ dàng điều khiển các tính năng quan trọng trên màn hình đồng hồ kỹ thuật số.

 

 

Sưởi tay lái

 

Bonneville T120 được trang bị sưởi tay lái thông số kỹ thuật cao với 3 chế độ cài đặt.

 

Trợ lực ly hợp mô-men xoắn

 

Hệ thống ly hợp hỗ trợ mô men xoắn mang đến cảm giác nhẹ nhàng khi điều khiển bộ ly hợp của các mẫu xe Bonneville T120, giúp giảm bớt lực bóp côn, qua đó giúp vận hành xe thoải mái trong thời gian dài.

 

Kiểm soát độ bám đường

 

Bonneville T120 sở hữu hệ thống kiểm soát độ bám đường có thể bật/ tắt giúp việc điều khiển sức mạnh chiếc xe trở nên dễ dàng hơn.

 

Chế độ lái

 

Kết nối với hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử, hai chế độ lái tự chọn

 

Kiểm soát bướm ga bằng điện tử

 

Hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử của Bonneville T120 tăng cường tốc độ phản ứng của bướm ga, đảm bảo phản ứng nhanh nhạy đồng thời cảm giác an toàn.

 

 

Chống bó cứng phanh ABS

 

Hệ thống chống bó cứng phanh thế hệ mới nhất của Triumph đã mang đến một tầm cao mới về mức độ kiểm soát và an toàn của Bonneville T120

 

Thông số kỹ thuật khác 

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song.
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.0:1
Công suất cực đại 80 PS @ 6500 rpm
Momen xoắn cực đại 105 Nm @ 3100 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU  
Giao diện và hiển thị 2 Màn LCD hiển thị đa thông tin, 2 đồng hồ analog hiển thị tốc độ, vòng tua. Hiển thị các cấp số, lượng nhiên liệu trung bình, số km có thể đi được, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường, chế độ lái, sưởi tay lái, trạng thái kiểm soát bám đường.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 18 x 2.75 inch
Vành sau Vành nan, 17 x 4.25 inch
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đơn, đường kính 310 mm. Phanh Nissin 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 785 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1100 mm
Chiều cao yên 790 mm
Trục dài cơ sở 1450 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.5 độ
Trọng lượng khô 224 kg
Dung tích bình xăng 14.5 lít

#8 Đánh giá Xe Motor Triumph SpeedMASTER

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph SpeedMASTER
Xe Motor Triumph SpeedMASTER

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Đậm chất Anh Quốc

 

Xe Môtô Triumph SpeedMASTER đã thổi một làn gió hoàn toàn mới đến với dòng xe Bonneville nổi tiếng. Với tinh thần phóng khoáng đậm chất Anh Quốc cổ điển, bàn để chân ở phía trước, tay lái ngả về phía sau và yên phụ có thể linh hoạt điều chỉnh, Speedmaster mới cung cấp một tư thế lái dũng mãnh với phong cách sành điệu vượt thời gian. Bên cạnh đó, công nghệ hiện đại hỗ trợ người lái kết hợp với động cơ tinh tế mạnh mẽ bảo đảm khả năng xử lí nhanh nhạy và sự thoải mái tuyệt đối.

 

 

Yên đôi và yên đơn linh hoạt

 

Cả yên người lái và yên phụ đều được làm từ da bọc cao cấp và điêu khắc tuyệt đẹp, được hoàn thiện bởi tay cầm ở cuối, mang lại sự thoải mái và an toàn tối đa. Đặc biệt, ghế phụ còn có thể được tháo lắp dễ dàng.

 

 

Làm mát động cơ bằng chất lỏng

 

Bộ đôi động cơ song song được làm mát bởi chất lỏng cùng với bộ tản nhiệt và cánh quạt độc đáo giúp tối ưu hóa hiệu năng và nâng cao hiệu suất nhiên liệu. Khí thải nhờ đó cũng được hạn chế theo đúng tiêu chuẩn Euro 4.

 

 

Khóa chống trộm

 

Speedmaster được trang bị một thiết bị an ninh đã được Thatcham chứng nhận có tích hợp một bộ tiếp sóng vào ổ khóa , liên kết với một bộ thu sóng trong hệ thống đánh lửa để ngăn không cho động cơ hoạt động mà không có chìa khoá chính xác.

 

 

Công nghệ hiện đại

 

Cùng với công nghệ trợ lái tiên tiến nhất, bạn sẽ còn được phục vụ bởi hệ thống đèn LED tích hợp công nghệ DRL, các chế độ lái, hệ thống kiểm soát độ bám đường có thể tắt/mở được, ly hợp hỗ trợ mô-men xoắn, ABS và nút bấm kiểm soát hành trình mới.

 

 

Tư thế lái phóng khoáng

 

Tay lái ngả về phía sau, yên xe thấp và bàn để chân dồn về phía trước cộng với khả năng xử lí nhanh nhạy, mượt mà rất vừa phải của Triumph mang đến một tư thế lái phóng khoáng, thoải mái tuyệt đối.

 

Gắp sau ống lồng đặc biệt

 

Giống với Bonneville Bobber, gắp sau dạng ống lồng mang đến cho Speedmaster một vẻ ngoài vạm vỡ, hầm hố đích thực. Với phiên bản Speedmaster, gắp sau được phủ một lớp sơn tĩnh điện đen bóng.

 

Hệ thống treo thông số kỹ thuật cao

 

Cũng như phuộc trước Cartridge 41mm cho hành trình 90mm, phuộc sau dạng mono-shock (RSU) cho hành trình 37mm, có thể điều chỉnh tải trọng trước, được đặt ẩn giấu dưới yên xe. Hệ thống này đem lại sự kiểm soát an toàn hơn và thoải mái tuyệt đối.

 

Hệ thống phanh kỹ thuật cao

 

Speedmaster mới được trang bị hệ thống phanh cao cấp và ABS. Bánh trước có hai đĩa phanh 310mm cùng kẹp phanh đôi Brembo, trong khi đó bánh sau sở hữu phanh đĩa đơn 155mm với kẹp phanh đơn. Hệ thống phanh này cho phép người lái thao tác dễ dàng và tối đa hóa lực phanh.

 

 

Ống xả độc đáo cho âm thanh có-1-không-2

 

Hệ thống ống xả kép thép chống gỉ, mạ chrome sáng bóng cùng với bầu bô thiết kế độc đáo cho âm thanh đậc trưng đậm chất Anh quốc.

 

 

Làm mát động cơ bằng chất lỏng

 

Bộ đôi động cơ song song được làm mát bởi chất lỏng cùng với bộ tản nhiệt và cánh quạt độc đáo giúp tối ưu hóa hiệu năng và nâng cao hiệu suất nhiên liệu. Khí thải nhờ đó cũng được hạn chế theo đúng tiêu chuẩn Euro 4.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ.
Dung tích 1200 cc - HT
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.0:1
Công suất cực đại 77 Ps @ 6100 rpm
Momen xoắn cực đại 106 Nm @ 4000 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình LCD hiển thị đa thông tin, đồng hồ cơ hiển thị tốc độ, vòng tua máy, chỉ báo cấp số hiện tại, số km có thể đi được, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường (trip 1, trip 2), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, hiển thị trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo, ga tự động.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 16 x 2.5 inch
Vành sau Vành nan, 16 x 2.5 inch
Lốp trước MT90B16
Lốp sau 150/80 R16
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 90mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đơn KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 72 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 310 mm. Phanh Brembo 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 220mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 770 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1040 mm
Chiều cao yên 705 mm
Trục dài cơ sở 1510 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.3 độ
Trọng lượng khô 245 kg
Dung tích bình xăng 12 lít

#9 Đánh giá Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XC

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XC
Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XC

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế bắt mắt, hoài cổ

 

Street Scrambler 1200 XC đích thực là một chiếc Modern Classic tuyệt vời trên đường. Đó là một biểu tượng của vẻ đẹp bắt mắt, tính năng hiện đại và hiệu suất mạnh mẽ. Là phiên bản mô-tô đầu tiên "một mũi tên bắn trúng hai đích". Scrambler 1200 XC được tạo ra để mang đến tất cả những gì bạn cần cho bất cứ thử thách off-road nào với đầy sự tự tin và phong cách.

 

 

Chiếc XC sở hữu những chi tiết tùy chỉnh tuyệt đẹp với chất liệu cao cấp, bao gồm: bảng số nhôm, chắn bùn nhôm tối giản, tấm ốp bên khắc phù hiệu Scrambler 1200 và bình nhiên liệu đặc trưng của Bonneville cùng với độ hoàn thiện các chi tiết rất cao.

 

 

Ghi đông có thể tinh chỉnh

 

Vị trí ghi đông của Scrambler XC có thể được điều chỉnh phù hợp với sở thích và phong cách của tay lái.

 

 

Màn hình hiển thị tft thế hệ 2

 

Có thiết kế tối giản hợp thời trang với hai chế độ hiển thị. Ngoài ra, nó còn được trang bị khả năng cá nhân hóa, cho phép người dùng chèn tên mình trong quá trình khởi động.

 

 

Công nghệ lái hiện đại

 

Scrambler 1200 được trang bị khả năng hỗ trợ lái bao gồm: ly hợp hỗ trợ mô-men xoắn, hệ thống kiếm soát bướm ga bằng điện tử, hệ thống kiểm soát hành trình, làm mát bằng chất lỏng, khởi động không cần chìa khóa, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời, sưởi tay lái và cổng sạc USB. Tất cả cho phép người lái tận hưởng chuyến hành trình hoàn hảo hơn.

 

 

Cánh tay đòn bằng nhôm

 

Scrambler 1200 XC sở hữu cánh tay đòn bằng nhôm a-nốt dài 547mm và được thiết kế đem đến khoảng sáng gầm lớn và khả năng off-road tuyệt vời.

 

Phuộc hành trình USD

 

Phuộc hành trình ngược Showa với hành trình 200mm có thể tinh chỉnh toàn phần cho tải trọng trước, nén và phục hồi giúp tối đa hóa trải nghiệm lái.

 

 

Hệ thống treo sau

 

Để tối ưu hóa trải nghiệm lái xe, bộ đôi phuộc sau Öhlins có thể tuỳ chỉnh tải trọng trước, nén và phục hồi với hành trình lên đến 200mm.

 

5 Chế độ lái

 

Scrambler 1200 XC được hỗ trợ 5 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, Off-road và Tùy chỉnh theo người sử dụng. Chế độ lái điều chỉnh tốc độ phản ứng của bướm ga, hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống kiểm soát độ bám đường có thể được bật, tắt dễ dàng để phù hợp với điều kiện vận hành.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 90 Ps @ 7,400 rpm
Momen xoắn cực đại 110 Nm @ 3950 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình TFT thế hệ 02 đa chức năng với đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, tính toán hành trình, vòng tua máy số, hiển thị vị trí của cấp số, lượng nhiên liệu, nhắc bảo dưỡng dịch vụ, đồng hồ, chế độ lái. Kết nối Bluetooth. Navigator dẫn đường đồng bộ hóa với Google Map. Kết nối với Smartphone để điều chỉnh các chức năng thoại, nghe nhạ
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Vành nan, lốp không xăm , 21 x 2.15 in
Vành sau Vành nan, lốp không xăm , 17 x 4.25 in
Lốp trước 90/90-21
Lốp sau 150/50 R17
Giảm xóc trước Showa 45mm, loại USD có thể điều chỉnh được, hành trình 200mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi Ohlin piggy back điều chỉnh được, hành trình 200mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 320mm. Phanh Brembo M50 4-piston monobloc, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 255mm, Brembo 2-piston, ABS
Chế độ lái 5 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, địa hình, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 840 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1200 mm
Chiều cao yên 840 mm
Trục dài cơ sở 1530 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.8 độ
Trọng lượng khô 205 kg
Dung tích bình xăng 16 lít

#10 Đánh giá Xe Motor Triumph Bonneville T100

Đánh giá chi tiết Xe Motor Triumph Bonneville T100
Xe Motor Triumph Bonneville T100

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế ấn tượng và đẳng cấp

 

Xe Môtô Triumph Bonneville T100 lấy cảm hứng từ Bonneville '59 huyền thoại, Bonneville T100 sở hữu thiết kế tuyệt đẹp nhưng vẫn giữ nguyên những đặc trưng của bản gốc. T100 là mẫu mô-tô cao cấp với vẻ ngoài cực kì ấn tượng, gồm có: vỏ động cơ bằng nhôm chất lượng cao và huy hiệu Triumph độc đáo cổ điển. T100 có động cơ 900cc mô-men xoắn cao và được trình làng với ba màu sắc mang phong cách đương đại.

 

 

Khóa chống trộm

 

Bonneville T100 được trang bị một thiết bị an ninh có tích hợp một bộ tiếp sóng vào ổ khóa của T100, liên kết với một bộ thu sóng trong hệ thống đánh lửa để ngăn không cho động cơ hoạt động mà không có chìa khoá chính xác.

 

Chống bó cứng phanh ABS

 

Hệ thống chống bó cứng phanh của Triumph mang đến cho chiếc Bonneville T100 một tầm cao mới về mức độ kiểm soát và an toàn.

 

Đèn hậu LED

 

Đèn hậu LED được kết hợp với thiết kế phần đuôi xe nhỏ gọn và tinh tế mang lại cho Bonneville T100 một kiểu chiếu sáng đặc biệt với hiệu suất năng lượng cao, đảm bảo độ bền lâu dài.

 

Trợ lực ly hợp mô-men xoắn

 

Hệ thống ly hợp hỗ trợ mô men xoắn mang đến cảm giác nhẹ nhàng khi điều khiển bộ ly hợp của các mẫu xe Bonneville T100, giúp giảm bớt lực bóp côn, qua đó giúp vận hành xe thoải mái trong thời gian dài.

 

Hệ thống kiếm soát độ bám đường có thể tắt/mở

 

Bonneville T100 được trang bị một hệ thống kiểm soát độ bám đường có thể tắt mở được để tối ưu hóa sự sản sinh mô-men xoắn, qua đó tối đa hóa sự an toàn và kiểm soát của người lái.

 

Cụm đồng hồ đôi đa tính năng

 

Bonneville T100 được trang bị cụm đồng hồ đôi đa tính năng thời thượng, hiển thị gọn gàng ở menu hệ thống kỹ thuật số, được điều chỉnh bằng nút công tắc gắn trên tay lái. Những tính năng chủ yếu bao gồm: hiển thị cấp số, đồng hồ công tơ met, thiết lập hai hành trình, quãng đường đi được cho đến khi hết nhiên liệu, mức nhiên liệu, mức tiêu hao hiện tại và trung bình, đồng hồ thời gian và tùy chọn tắt/mở tính năng kiểm soát bám độ đường.

 

 

Làm mát bằng dung dịch

 

Hệ thống làm mát bằng dung dịch hiện đại đảm bảo hiệu suất nhiên liệu và độ bền dài lâu, lên đến 29% nhiên liệu được tiết kiệm so với hệ thống làm mát bằng không khí trước kia.

 

Kiểm soát bướm ga bằng điện tử

 

Hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử của Bonneville T100 tăng cường tốc độ phản ứng của bướm ga, đảm bảo sự mượt mà và chính xác của hành trình.

 

Chống bó cứng phanh ABS

 

Hệ thống chống bó cứng phanh của Triumph mang đến cho chiếc Bonneville T100 một tầm cao mới về mức độ kiểm soát và an toàn. Một khe cắm sạc USB dưới yên xe giúp bạn dễ dàng sạc các thiết bị thiết yếu của mình.

 

 

Thông số kỹ thuật khác 

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 5 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khuỷu 270 độ.
Dung tích 900cc
Đường kính Piston 84.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.55:1
Công suất cực đại 55 Hp @ 5900 rpm
Momen xoắn cực đại 80 Nm @ 3230 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị 2 Màn LCD hiển thị đa thông tin, 2 đồng hồ analog hiển thị tốc độ, vòng tua. Hiển thị các cấp số, lượng nhiên liệu trung bình, số km có thể đi được, mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường, chế độ lái & ga tự động (chờ sẵn cho phụ kiện), sưởi tay, trạng thái kiểm soát bám đường.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 18 x 2.75 in
Vành sau Vành nan, 17 x 4.25 in
Lốp trước 100/90-18
Lốp sau 150/70 R17
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 120mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 120 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa đơn, đường kính 310 mm. Phanh Nissin 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 225mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái -
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 785 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1100 mm
Chiều cao yên 790 mm
Trục dài cơ sở 1450 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.5 độ
Trọng lượng khô 213 kg
Dung tích bình xăng 14.5 lít