Đánh giá top 5 Xe Motor Kawasaki nào tốt?

Đánh giá chi tiết top 5 Xe Motor Kawasaki nào tốt?

#1 Đánh giá Xe Motor Kawasaki Ninja 400 ABS SE

Đánh giá chi tiết Xe Motor Kawasaki Ninja 400 ABS SE
Xe Motor Kawasaki Ninja 400 ABS SE

Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Phong cách Ninja mới

 

Xe Moto Kawasaki Ninja 400 ABS SE được thiết kế với nhiều nét ý tưởng từ siêu phẩm Ninja 650 và Ninja H2. Giống như chiếc Ferris, được thiết kế để có một đường nét cứng rắn, bổ sung cho nét đẹp của một chiếc xe thể thao. Đèn nền LED được thiết kế để hoạt động. Mỗi bên có công suất cao, công suất thấp cũng như đèn LED. Cung cấp khả năng hiển thị tốt hơn vào ban đêm với độ sáng hơn.

 

 

Hiệu năng cao và khả năng kiểm soát

 

Động cơ mới của Ninja 400 là sự cân bằng giữa hiệu suất và sự kiểm soát. Hiệu suất được tăng lên và đáp ứng nhiều hơn so với động cơ toàn diện so với mô hình cũ. Tăng tốc gia tốc, nhưng tính năng truyền tải mịn. Phản ứng có thể đoán trước với người lái xe dễ dàng điều khiển truyền động.

 

 

Assassin & Slingshot ly hợp mới

 

Đặc biệt, Ninja 400 sử dụng hệ thống ly hợp với kích thước nhỏ hơn (ø139 mm >> ø125 mm) đĩa ly hợp đã được chỉnh sửa để làm cho ly hợp gốc bóp hơn 20% khi kết hợp với ly hợp đòn bẩy mà làm việc dễ dàng hơn làm cho ly hợp trong giai đoạn mới. Công việc càng rộng, việc kiểm soát và cắt giảm dễ dàng hơn.

 

 

Tăng sốc hấp thụ

 

Bộ giảm chấn với bộ giảm xóc, kích thước ø41 mm cải thiện kinh nghiệm lái xe. Tăng cường đường vào bánh xe phía trước và dễ dàng thay đổi hướng (Ngay cả khi xe ở một vị trí thẳng - nó cho phép lưu thông trên đường). Kiểm soát phạm vi sụp đổ và hỗ trợ chuyển đổi trọng lượng tốt hơn cũng như đình chỉ các xe ô tô cao xi lanh.

 

 

Hộp số thể thao 6 cấp

 

Ninja 400 hoàn thiện với thiết kế đẹp, bao gồm một dụng cụ đo vận tốc trung tâm lớn, được tích hợp với đèn cảnh báo. Vị trí còn lại và bánh răng với màn hình LCD đa chức năng bên phải. Đặc biệt với hộp số thể thao 6 cấp và hệ thống chống bó cứng phanh ABS. Chiếc sportbike này có khối động cơ xi-lanh đôi dung tích 399 phân khối làm mát bằng nước, công suất 44 mã lực tại vòng tua máy 9.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 37 Nm tại 7.500 vòng/phút. Thiết kế của Ninja 400 Kawasaki  tại việt nam dự kiến sẽ hấp dẫn và dữ dằn hơn nhờ các mảng thân to lớn.

 

 

Đèn pha LED tinh tế, phần đầu thấp hơn và chiều cao yên chỉ 786 mm và chiều rộng giảm 30 mm. Vì thế người điều khiển có được tư thế ngồi thoải mái và có thể chống chân xuống đất dễ dàng ngay cả với người không cao. Tuy nhiên, Kawasaki việt nam có thêm yên ERGO-FIT cao hơn 30 mm, chế độ yên này vẫn giữ chiều cao chổ ngồi phổ biến của đông đảo người điều khiển xe mô tô phân khối lớn.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

#2 Đánh giá Xe Motor Kawasaki W175 SE

Đánh giá chi tiết Xe Motor Kawasaki W175 SE
Xe Motor Kawasaki W175 SE

Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Indonesia

 

Thiết kế hoài cổ, nhỏ gọn

 

Xe Moto Kawasaki W175 SE - Bạc được trang bị đèn pha tròn cổ điển với viền ốp chrom bóng, đồng hồ dạng analog truyền thống. Các chi tiết như tay lái, để chân và yên xe đều được hãng thiết kế và bố trí để tối ưu hóa cho người dùng. Ống xả của xe lấy cảm hứng từ ống xả của các mẫu xe cổ của Anh ở thập niên 50 của thế kỷ trước.

 

 

Bình xăng dung tích lớn

 

Bình xăng có dung tích 13,5 lít giúp người dùng không phải bận tâm quá nhiều khi thực hiện những hành trình dài. Tổng trọng lượng của xe đạt 126 kg, một con số khá hợp lý với một chiếc xe 175cc.

 

 

Trang bị đơn giản, hợp giá

 

Hệ thống treo trên xe gồm phuộc ống lồng phía trước đi kèm ruột gà chống cát và bụi cho phuộc, cặp giảm xóc đôi phía sau vừa có vai trò giảm chấn, đồng thời chịu trách nhiệm giữ khung phụ lắp yên xe. Xe sử dụng cặp vành nan 17 inch, đi kèm phanh đĩa 220 mm ở trước và phanh tang trống 110 mm ở sau.

 

 

Các số đo tiêu chuẩn trên Kawasaki W175 bao gồm chiều dài 1.930 mm, rộng 765 mm và cao 1.030 mm. Chiều dài cơ sở 1.275 mm. Chiều cao yên tính từ mặt đất vào khoảng 775 mm. Trọng lượng xe khoảng 126 kg. Bình xăng có thể tích 13,5 lít.

 

Kawasaki W175 trang bị vành nan hoa có kích thước 17 inch và đi kèm lốp có kích thước 80/100 cho bánh trước và 100/90 phía sau.

 

Cỗ máy nhẹ nhàng, vừa phải

 

Kawasaki trang bị cho W175 động cơ xy-lanh đơn, 177cc. Là một mẫu xe hoài cổ nên xe không sử dụng hệ thống làm mát bằng nước và hệ thống phun xăng điển tử FI. Động cơ của xe làm mát bằng gió và sử dụng chế hòa khí như các mẫu xe cổ khác. Theo thông số do Kawasaki đưa ra, động cơ của W175 có công suất 13 mã lực tại 7.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 13.2 Nm tại 6.000 vòng/phút. Hộp số trang bị cho xe là loại côn tay 5 cấp.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Loại Xe
Xe côn
Thông số chi tiết
Hãng sản xuất
Kawasaki 
Động cơ
4 thì, SOHC, 1 xi lanh,
làm mát bằng gió
Dung tích xy lanh
177 cc
Tỷ số nén
9,1:1
Công suất tối đa
13 PS / 7500 rpm
Mô men cực đại
13,2 Nm / 6000 rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động
 Khởi động bằng điện, cần đạp
Dầu nhớt động cơ
 1,3 L 
Bộ chế hòa khí
 Bình xăng con
Hệ thống ly hợp
 Ly hợp ướt
Kích thước,trọng lượng
Chiều dài (mm)
1.930 mm
Chiều rộng (mm)
765 mm
Chiều cao (mm)
1.030 mm
Độ cao yên xe
 780 mm
Trọng lượng
126 kg
Khoảng cách 2 trục bánh xe
1.275 mm
Khoảng cách gầm xe
165 mm
Phanh xe
Phanh trước
• Đĩa 
Phanh sau
• Tang Trống
Thông số khác
Dung tích bình xăng
13,5 L
Bánh xe trước/ sau
80 / 100-17M    /   100 / 90-17M
Giảm xóc
Giảm xóc trước
• Telescopic
Giảm xóc sau
• Monocross

#3 Đánh giá Xe Motor Kawasaki Z900 ABS

Đánh giá chi tiết Xe Motor Kawasaki Z900 ABS
Xe Motor Kawasaki Z900 ABS

Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Thái Lan
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Thiết kế mạnh mẽ, cá tính

 

Xe MOTO Kawasaki Z900 ABS đầy thu hút với vẻ nam tính sắc đen, nổi bật bằng đường nét bạc và xanh làm cho nét khỏe khắn của Z900 trở nên sắc bén hơn. Kawasaki Z900 ABS xe thể thao luôn thách thức mọi địa hình, chinh phục mọi đỉnh cao, không giới hạn cảm xúc khi cầm lái, một cảm giác thăng hoa thật sự.

 

 

Đèn LED cách điệu ấn tượng

 

Kawasaki Z900 ABS 2019 sở hữu hệ thống đèn pha dạng LED, đèn hậu cũng dạng LED làm cách điệu hình chữ Z. Toàn bộ phần động cơ của xe được để lộ hoàn toàn, tấm ốp nhỏ phía dưới bình xăng gắn logo Z và tên xe Z900. Yên người lái được làm thấp trong khi phần dành cho người ngồi sau khá nhỏ và cao. Bảng đồng hồ là màn hình điện tử nằm chính giữa, vạch chia vòng tua máy được làm phía trên.

 

 

Phanh đĩa an toàn

 

Những trang bị tiêu chuẩn khác trên Z900 mới bao gồm bộ mâm 17 inch, chiều cao yên xe ở mức 794 mm, hệ thống giảm xóc mono-shock nằm ngang phía sau làm bằng nhôm và chỉ nặng 3,9kg. Trang bị an toàn cho xe là hệ thống phanh đĩa đôi đường kính 300 mm 4 piston phía trước và đĩa đơn đường kính 250 mm phía sau. Đi cùng với hệ thống phanh ABS.

 

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Về sức mạnh, Z900 ABS 2019 vẫn sở hữu khối động cơ DOHC, 4 xy-lanh, dung tích 948 phân khối. Tuy nhiên, ở phiên bản này đã được cải tiến một chút về hiệu suất xe, nhằm đem lại khả năng tăng tốc tốt hơn trong dải vòng tua thấp. Động cơ này sản sinh công suất tối đa lên đến 124 mã lực tại 9.500 v/ph và mô-men xoắn 98,6 Nm tại 7.700 v/ph. Kết hợp với hộp số 6 cấp và bộ ly hợp được cải tiến giúp xe sang số “nhẹ nhàng” hơn. Đáp ứng chuẩn khí thải Euro 4.

 

(Hình ảnh khác màu - mang tính chất minh họa cho sản phẩm)

 

Thông số kỹ thuật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT  
Động cơ 4 thì, làm mát bằng nước, DOHC, bốn van mỗi xi lanh, inline bốn
Phân khối 948cc
Đường kính x hành trình piston 73.4 x 56.0mm
Tỷ lệ nén 11.8:1
Hệ thống nhiên liệu DFI  với 36mm cơ quan ga Keihin
Bộ phận đánh lửa TCBI với trước điện tử
Truyền tải 6 tốc độ
ổ thức Sealed Chain
HIỆU SUẤT 0
Hệ thống treo trước / Wheel Travel 41mm nĩa đảo ngược với sự phục hồi giảm xóc và mùa xuân preload điều chỉnh được / 4.7 trong
Đình chỉ phía sau / Wheel Travel Ngang back-link, vô cấp phục hồi giảm xóc, có thể điều chỉnh tải trước mùa xuân / 5.5 trong
Lốp trước 120/70 ZR17 Dunlop Sportmax D214
Phía sau lốp 180/55 ZR17 Dunlop Sportmax D214
Phanh trước Kép 300mm thắm kiểu rotor với calipers bốn piston, ABS
Phanh sau Độc 250mm thắm kiểu rotor với single-piston caliper, ABS
CHI TIẾT 0
Loại khung Trellis, thép cường độ cao
Rake / Trail 24,5 ° / 4.1 trong
Tổng chiều dài 81.5 in
Chiều rộng tổng thể 32,3 in
Chiều cao tổng thể 41,9 in
Giải phóng mặt bằng 5.1 in
Chiều cao ghế ngồi 31,3 in
Lề đường trọng lượng 463,1 lb **
Lượng nhiên liệu 4.5 lít
Chiều dài cơ sở 57.1 in
Lựa chọn màu sắc Pearl Mystic Gray/Metallic Flat Spark Black, Metallic Flat Spark Black/Metallic Spark Black

#4 Đánh giá Xe Motor Kawasaki Vulcan Café

Đánh giá chi tiết Xe Motor Kawasaki Vulcan Café
Xe Motor Kawasaki Vulcan Café

Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Thái Lan
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Thiết kế hoài cổ

 

Xe MOTO Kawasaki Vulcan Café là một mẫu xe mang đậm phong cách cruiser hoài cổ, tuy nhiên trên Vulcan S Cafe lại được trang bị hệ thống gầm khá cao giúp cho người lái cảm thấy thoải mái hơn khi sử dụng đa dạng địa hình. Thiết kế Cruiser chuẩn mực cùng yên thấp, tay lái cao và vị trí để chân thoải mái. Về thiết kế bên ngoài, Kawasaki Vulcan S sở hữu một vài chi tiết tạo nên sự khác biệt khi so với phiên bản trước đó, mẫu xe mới này được trang bị thêm bộ kính chắn gió lớn, tem xe phong cách mới.

 

 

Tinh tế từng chi tiết

 

Xe MOTO Kawasaki Vulcan Café vẫn được trang bị hệ thống đèn pha halogen, và đây chính là một trong những chi tiết mang lại vẻ đẹp cho xe với thiết kế hình giọt nước tương tự như bình xăng, nhưng có kiểu dáng hơi tròn khi nhìn ngang. Bảng đồng hồ của chiếc xe cũng tương tự với Kawasaki ER-6N và Versys 650, sử dụng kết hợp với màn hình LCD và analog. Tay bên trái bao gồm còi, xi-nhan, pha/cốt, đèn ưu tiên và đèn cảnh báo (Pass). Trong khi đó, tay lái bên phải có công tắc điện và nút khởi động.

 

 

Khung xe nhẹ thể thao

 

Khung xe nhẹ và thể thao, mặc dù khá dài và thấp. Các khung hình ống thiết kế dạng kim cương. Phía sau sử dụng phuộc mono shock của KYB, khoảng nhún 3.2 inch. Phía trước là hệ thống phuộc ống lồng đường kính 41 mm, góc nghiêng 31 độ và khoảng nhún 4.7 inch.

 

 

Phanh đĩa an toàn

 

Bánh trước của xe vẫn sử dụng phuộc ống lồng Telescopic hành trình 41mm, mâm 5 chấu bản to 18 inches, đi kèm với lốp kích thước 120/70. Phía sau sử dụng giảm xóc đặt chéo tương tự ER-6N, ống pô ẩn phía dưới cùng mâm sau là 17 inches, được bọc bởi lốp 160/60. Cả hai bánh trước/sau đều được trang bị phanh đĩa, tích hợp hệ thống  ABS. Phiên bản Café của Vulcan S có thể điều chỉnh chỗ để chân ở 3 mức khác nhau tuỳ theo tư thế ngồi của người điều khiển. Tuy nhiên, chủ nhân phải tháo/lắp thủ công thay vì chỉnh điện. Đèn hậu vẫn là thiết kế đơn giản, phù hợp với tổng thể chiếc xe.

 

 

Đông cơ mạnh mẽ

 

MOTO Kawasaki Vulcan Café được trang bị động cơ 649cc, hai xi-lanh song song, làm mát bằng nước. Đây là khối động cơ được tùy biến từ Ninja 650. Cổ máy DOHC 8 van với cam được sửa đổi, kết hợp với hệ thống phun xăng điện tử giúp giảm lượng khí thải. Bánh đà được tăng thêm 28% khối lượng so với động cơ trên Ninja 650 giúp xe đầm và mượt hơn. Vulcan S được trang bị hợp số 6 tốc độ cho cảm giác sang số khá nhẹ. Hệ thống phanh ABS trang bị sẵn trên xe là một điểm đáng chú ý. Phanh đĩa đơn phái trước đường kính 300 mm cùng kẹp phanh 2 piston hiệu Nissin.

 

Thông số kỹ thuật

 

ĐỘNG CƠ  
Động cơ 4-thì, 2-xy lanh, DOHC, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh 649cc
Đường kính x Hành trình Piton 83.0 x 60.0mm
Tỉ số nén 10.8:1
Hệ thống nhiên liệu DFI 38mm thân ống (2), với sub-throttle valves
Đánh lửa TCBI với kỹ thuật số tân tiến
Tỉ số chuyền động 6-cấp với positive neutral finder
Tỉ số chuyền động Chuyền động bằng xích
HỆ THỐNG CHUYỀN ĐỘNG  
Giảm sóc trước / Bánh xe Chuyển động 41mm telescopic fork/5.1 in
Giảm sóc sau / Bánh xe Chuyển động Lay-down offset rear shock với linkage and adjustable preload/3.1 in
Lốp trước 120/70x18
Lốp sau 160/60x17
Phanh trước Đơn 300mm disc với twin-piston caliper, ABS
Phanh sau Đơn 250mm disc với single-piston caliper, ABS
THÔNG SỐ CHI TIẾT  
Kiểu khung High-tensile steel diamond frame
Khung treo 31°/4.7 in
Chiều dài 90.9 in
Chiều rộng 34.6 in
Chiều cao 43.3 in
Ánh sáng gầm 5.1 in
Chiều cao yên 27.8 in
Trọng lượng 498.3 lb**
Thùng nhiên liệu 3.7 gal
Bánh xebase 62.0 in

#5 Đánh giá Xe Motor Kawasaki Z1000 ABS

Đánh giá chi tiết Xe Motor Kawasaki Z1000 ABS
Xe Motor Kawasaki Z1000 ABS

Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế thời trang và phong cách

 

Xe Moto Kawasaki Z1000 ABS là mẫu Sportbike được nhập khẩu chính hãng về Việt Nam với 2 phiên bản là tiêu chuẩn và R Edition. Về kích thước, Kawasaki Z1000 phiên bản 2019 không thay đổi nhiều so với thế hệ trước. Xe vẫn sở hữu kích thước với chiều dài 2.045 mm, rộng 790 mm và cao 1.055 mm. Độ cao yên của xe là 815 mm, trọng lượng khoảng 221 kg và giúp người sử dụng không quá khó khăn khi di chuyển trên đường thành phố hay sử dụng mỗi ngày. 

 

 

Đồng hồ điện tử dễ dàng theo dõi

 

Bảng đồng hồ điện tử trên phiên bản mới được bổ sung thêm chế độ hiển thị số đang gài, giúp những tay lái mới biết đang chạy số nào, tránh hiện tượng dồn số. Cụm điều khiển bên phải bố trí công tắc khởi động điện và khóa an toàn. Bình dầu khá lớn càng làm nổi bật hơn cho chiếc xe.

 

 

Cụm đèn pha full LED

 

Xe Kawasaki Z1000 2019 vẫn giữ thiết kế yên thể thao tách đôi dành cho hai người sử dụng. Đèn đuôi phía sau không thay đổi, vẫn giữ đèn LED và xi-nhan rời khá nhỏ gọn, đi kèm màu sơn mới cá tính hơn. Cụm đèn pha full LED vẫn giữ phong cách thiết kế Sugomi dữ dằn của hãng xe máy Kawasaki. Phiên bản đặc biệt được tuỳ chọn sơn khói cụm đèn trông ngầu hơn.

 

 

Động cơ DOHC mạnh mẽ

 

Xe Kawasaki Z1000 2019 vẫn giữ khối động cơ DOHC, dung tích 1.043 cc, công suất 142 mã lực tại 10.000 vòng/phút và mô-men xoắn 111 Nm tại 7.300 vòng/phút. Tuy nhiên các kỹ sư của hãng đã cân chỉnh lại ECU giúp xe đạt chuẩn về khí thải Euro 4 cũng như để động cơ vận hành mượt mà trơn tru hơn.

 

 

Công nghệ chống trượt bánh

 

Phiên bản đặc biệt của mẫu xe Kawasaki Z1000 2019 mới dùng kẹp phanh Brembo phía trước với rãnh tản nhiệt phân ly. Đĩa bằng thép không gỉ thay cho kiểu răng cưa. Phiên bản thường chỉ dùng kẹp phanh Kawasaki. Cả hai đều trang bị chống bó cứng thắng ABS cả trước và sau. Phía sau là phanh đĩa đơn đường kính 250 mm. 

 

 

Ngoài ra, xe còn được trang bị thêm công nghệ chống trượt bánh khi dồn số gấp (Assist & Slipper Clutch). Bộ giảm xóc trước của Kawasaki Z1000-2019 dạng Upside dow, với đôi phanh kép phân lực điện tử ABS tiên tiến nhất là vị cứ tinh biết bao nhiêu Rider phanh gấp tốc độ trên 100km/h. 

 

Thông số kỹ thuật:

 

ĐỘNG CƠ  
Động cơ 4-thì, 4-xy lanh, DOHC, 16-valve, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xi lanh 1,043cc
Đường kính x Hành trình Piton 77.0 x 56.0mm
Tỉ số nén 11.8:1
Hệ thống nhiên liệu DFI với 04 ống 38mm hiệu Keihin thân ống, hình ovalcó dây kéo phụ
Đánh lửa TCBI với kỹ thuật số tân tiến
Tỉ số chuyền động 6-cấp
Tỉ số chuyền động Xích
HỆ THỐNG CHUYỀN ĐỘNG  
Giảm sóc trước / Bánh xe Chuyển động 41mm inverted SFF-BP fork với stepless compression and rebound damping and spring preload adjustability/4.7 in
Giảm sóc sau / Bánh xe Chuyển động Horizontal monoshock với stepless rebound damping, adjustable spring preload/4.8 in
Lốp trước 120/70 ZR17
Lốp sau 190/50 ZR17
Phanh trước Dual 310mm petal-type rotors với radial-mounted four-piston monobloc calipers, ABS
Phanh sau Đơn 250mm petal-type rotor với single-piston caliper, ABS
THÔNG SỐ CHI TIẾT  
Kiểu khung Aluminum backbone
Khung treo 24.5°/4.0 in
Chiều dài 80.5 in
Chiều rộng 31.1 in
Chiều cao 41.5 in
Ánh sáng gầm 4.9 in
Chiều cao yên 32.1 in
Trọng lượng 487.3 lb
Thùng nhiên liệu 4.5 gal
Bánh xebase 56.5 in

 

Một số hình ảnh thực tế của sản phẩm