Đánh giá top 19 Xe máy Honda đáng mua

Đánh giá chi tiết top 19 Xe máy Honda đáng mua

#1 Đánh giá Xe Máy Honda Winner X 150cc - Phiên Bản Đường Đua

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Winner X 150cc - Phiên Bản Đường Đua
Xe Máy Honda Winner X 150cc - Phiên Bản Đường Đua

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam

 

 

Honda Winner X - Phiên bản nâng cấp đáng chú ý

 

Xe Máy Honda Winner X vừa ra mắt thị trường Việt Nam. Đây là bản nâng cấp đáng chú ý với tham vọng lật đổ Yamaha Exciter. Phân khúc xe côn tay phổ thông trở thành của “sân nhà” của Yamaha nói chung và của Yamaha Exciter nói riêng trong nhiều năm, cho tới khi có sự xuất hiện của Honda Winner.

Honda Winner ra mắt lần đầu thị trường Việt Nam vào năm 2016, và có khởi đầu khá chậm chạp, chưa thực sự tạo nên sức ép cho đối thủ Exciter. Winner khi ấy bị coi là có thiết kế quá phổ thông và không “chất” như những gì Exciter mang lại.

 

Thiết kế cực đoan

 

Honda Winner X chọn cách tiếp cận thể thao cực đoan hơn rất nhiều so với thế hệ trước. Điều này có phần giống với thị trường ôtô của Honda, khi mà chiếc Honda Civic ở thế hệ hiện tại có ngoại hình thể thao cực đoan.

Phần đầu xe thay đổi mạnh ở thiết kế, với đèn pha được mang xuống dưới, chuyển thành đèn đôi, công nghệ LED, cùng với đèn xi-nhan lắp rời hai bên hông xe. Thiết kế này khiến Winner X dễ dàng tạo cảm giác giống những chiếc sportbike phân khối lớn. Phần đầu xe có khe hở thiết kế lạ mắt, bên trong là còi xe.

Yên xe cũng được làm thể thao hơn, phần đuôi vuốt cao và phần tay xách phía sau cũng sở hữu thiết kế “sừng trâu” vốn thường thấy trên các mẫu xe sportbike. Nhìn từ cả phía trước và phía sau, Winner X đều có chất thể thao rõ nét, nổi bật hơn hẳn so với thế hệ trước. Trong khi đó, nhìn từ bên hông, chiếc xe vẫn là một mẫu xe côn tay phổ thông.

Mặt đồng hồ LCD cũng được thiết kế thể thao, khác hẳn so với phong cách “bình dân” của Winner cũ. Một vài chi tiết khác như chỗ để chân, thiết kế ống xả đều được thiết kế giống với những chiếc xe phân khối lớn.

 

Độ tiện dụng được tối ưu

 

Để có được thiết kế thể thao cực đoan, Winner X đã phải hi sinh không ít sự tiện dụng. Đèn xe đưa xuống dưới yếm xe làm giảm đi sự cơ động so với việc đặt ở phần đầu xe. Winner X cũng hạn chế chỗ để đồ, không có cốp xe, không có chỗ treo đồ hay đặt đồ phía trước. Với những hành trình dài, người lái chỉ còn cách buộc đồ ở phần nửa sau của yên.

Bên cạnh đó, thiết kế ống xả có âm thanh lớn theo phong cách thể thao, khá ồn ào, không phải ai cũng thích điều này, nhất là khi lái xe về nhà vào đêm muộn. Toàn bộ công tắc bật/tắt đèn đã bị loại bỏ. Đây là xu hướng chung của các dòng xe Honda trong tương lai. Người dùng sẽ không thể chủ động được việc bật/tắt đèn trong đêm tối, và sẽ xảy ra một vài tình huống bất tiện khi sử dụng. Ngoài ra, Winner X cũng không có nút tắt/bật động cơ trên tay lái.

Ổ khóa vẫn là loại cắm chìa. Trong bối cảnh ổ khóa không cần chìa SmartKey chứng minh được hiệu quả chống trộm, thì Winner X vẫn đang sở hữu công nghệ chìa khóa cơ lỗi thời.

 

Động cơ ổn, thêm tính năng an toàn

 

"Trái tim" của Winner X vẫn là động cơ xi-lanh đơn 4 kỳ DOHC, phun xăng điện tử, dung tích 149,1cc, làm mát bằng dung dịch kết hợp hộp số 6 cấp. Động cơ này sản sinh công suất tối đa 15,4 mã lực tại 9.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 13,5 Nm tại 6.500 vòng/phút.

Động cơ của Winner X được đánh giá cao hơn trên đối thủ Exciter. Nếu được nâng cấp động cơ thêm một lần nữa, Winner X sẽ thực sự tạo nên sức hút vượt trội so với Exciter. Tuy nhiên, sử dụng động cơ cũ cũng là đủ để mẫu xe này tiếp tục duy trì sự ổn định.

Winner X có hệ thống chống bó cứng phanh ABS, đây sẽ là thứ vũ khí “tối thượng” và có thể sẽ thay đổi cục diện trong phân khúc xe côn tay phổ thông. Đây được xem là mẫu xe đầu tiên trong phân khúc có ABS, dù chỉ là ở bánh trước. ABS giúp phanh trước của xe hữu ích và an toàn hơn nhiều, thay vì trước đây chủ yếu người lái sử dụng phanh chân và phanh động cơ.

 

Thông số kỹ thuật

 

#2 Đánh giá Xe Máy Honda CB300R

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda CB300R
Xe Máy Honda CB300R

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Việt Nam

 

Thiết kế theo ngôn ngữ CB1000R 2018

 

Xe máy Honda CB300R có kiểu dáng của chiếc Neo Sport Cafe được lấy cảm hứng từ mẫu CB1000R và CB650R. Chiếc roadster hạng lít đã đến thị trường Ấn độ trong khi phiên bản hạng trung có thể sẽ có mặt vào cuối năm nay. Bộ khung sử dụng thép hình ống và thép ép trong khi hệ thống treo bao gồm các phuộc lồng upside-down ở phía trước và giảm xóc đơn điều chỉnh 7 nấc ở đằng sau. Góc quay 40 độ sẽ có ích khi di chuyển trong thành phố.

 

 

Ngôn ngữ thiết kế Honda CB300R Neo Sports Cafe tập hợp phong cách retro và nét hiện đại của sport bike hiện nay. Honda CB300R là chiếc xe máy nhẹ nhất trong phân khúc.

 

 

Tay lái hạ thấp cho vị trí ngồi tối ưu

 

Tay lái hạ thấp được làm từ nhôm giúp người lái có vị trí ngồi tối ưu, phù hợp với nhiều phong cách lái xe khác nhau. CB300R chính là lựa chọn lý tưởng cho sự di chuyển trên những con phố đông đúc.

Honda CB300R Neo Sports Cafe “cưỡi” trên khung thép hình ống. Giảm xóc đơn phía sau có thể điều chỉnh 7 bước và tay lái thon với góc quay 40 độ. Honda CB300R Neo Sports Cafe sở hữu ống xả được làm nổi bật theo phong cách Neo Sports Café.

 

 

Động cơ 286cc vô cùng mạnh mẽ

 

Động cơ xi lanh đơn DOHC dung tích 286cc với chức năng làm mát chất lỏng và phun nhiên liệu trực tiếp, sản sinh công suất 31 mã lực ở 8500 vòng/phút, mô-men xoắn đạt được 27.5 Nm ở 7500 vòng/phút, kết nối với hộp số 6 cấp. Honda cho biết động cơ được thiết kế tối giản để giảm chi phía bảo trì. Bình xăng lớn có dung tích 10 lít, tiêu hao nhiên liệu vào khoảng 30,2km/lít (chạy chế độ WMTC), vì vậy tầm hoạt động của xe lên tới 300km mới phải tiếp nhiên liệu.

 

 

Hệ thống đèn LED thu hút mọi ánh nhìn

 

Toàn bộ hệ thống đèn trên CB300R, bao gồm cả đèn xi-nhan đều sử dụng công nghệ đèn LED. Cụm đèn trước tạo ấn tượng nhờ thiết kế mỏng đặc trưng với viền màu kim loại bao quanh dải đèn chính hai tầng, kết hợp cùng hai dải LED cong độc đáo thu hút mọi ánh nhìn.

 

 

Bình xăng dung tích lớn lên đến 10.1 lít

 

Bình xăng 10,1 lít được bao bọc bởi bộ ốp góc cạnh, ôm sát lấy phần đầu gối của người lái, giúp người lái kiểm soát và làm chủ chiếc xe một cách tốt nhất. Với mỗi lần đổ đầy bình xăng, chiếc CB300R sẽ sẵn sàng cùng chủ sở hữu chinh phục những thử thách phía trước.

 

 

Trang bị hệ thống phanh ABS an toàn

 

Honda đã trang bị cho CB300R hệ thống phanh ABS với hai trình lựa chọn ABS G-Sensor kết hợp với đĩa phanh 296 mm cho cả trước và sau. Xe sử dụng lốp 150/60R17 phía sau và 110/70R 17 cho phía trước. Hệ thống treo trước sử dụng phuộc thủy lực đường kính 41mm, phía sau là giảm xóc đơn điều chỉnh được 7 nấc. Chiều cao yên xe là 799mm, trong lượng xe nặng 143 kg.

 

 

Khung xe cứng cáp

 

Những đường vuốt thon gọn, tinh tế của yên xe tạo nên hình dáng chữ V mạnh mẽ, vốn luôn là một đặc điểm trên những mẫu xe thuộc gia đình Neo Sports Café, nay được tích hợp thêm cụm đèn sau với kích thước nhỏ gọn nhất từng có trên một chiếc mô tô của Honda.

 

 

Một trong những điểm nhấn giúp làm nổi bật phong cách tối giản của CB300R là khung xe có cấu trúc độc đáo làm từ khung thép ống, kết hợp với càng sau dạng thép hộp tạo sự ổn định trong từng khúc cua tốc độ cao cũng như khả năng chuyển hướng linh hoạt qua các góc cua hẹp giữa những con phố, đồng thời vẫn giữ được trọng lượng nhẹ với chỉ 145kg.

 

Ống xả 2 buồng giảm thanh

 

Honda CB300R sở hữu hệ thống ống xả 2 buồng giảm thanh, được thiết kế ôm gọn phía dưới khối động cơ xy lanh đơn ở phía trước rồi kéo dài và vuốt cao ở phía sau. Ống xả được trau chuốt kỹ càng bằng các chi tiết mạ crôm tương phản với đen nhám, mang lại vẻ đẹp pha trộn giữa hiện đại và cổ điển cho chiếc xe.

 

 

Tính năng tiện ích

 

Xe được trang bị hệ thống phanh đĩa 296 mm, được giữ bởi kẹp 4 nồi với bộ cảm biến G-ABS. Thiết bị đo lường quán tính kiểm soát phân phối ABS từ trước ra sau phụ thuộc vào tư thế xe. Cụm đồng hồ bao gồm một bảng điều khiển dụng cụ kỹ thuật số. Hệ thống đèn LED bao gồm đèn xi nhanh, đèn pha LED tròn mỏng tích hợp với đèn hình móng ngựa đặc trưng.

 

 

Giảm xóc trước hành trình ngược đường kính 41 mm

 

Honda CB300R 2019 được trang bị phuộc 41mm USD và phanh đĩa 296 mm được đặt phía trước. Hệ thống phanh 4 nồi hỗ trợ chống bó cứng phanh ABS G-Sensor. Đơn vị đo lường quán tính IMU phân phối lực phanh chính xác từ trước ra sau, đảm bảo khả năng điều khiển tối ưu cho người lái ngay cả khi phanh gấp.

 

 

CB300R được trang bị giảm xóc trước hành trình ngược đường kính 41mm kết hợp cùng giảm xóc sau 5 cấp điều chỉnh tải trước, được đặt trên càng sau sử dụng công nghệ liên kết pro-link độc quyền Honda. Bên cạnh đó, xe được trang bị hệ thống phanh ABS 2 kênh.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Tên sản phẩm CB300R
Khối lượng 145 kg
Dài x Rộng x Cao (mm) 2.020 x 805 x 1.050 (mm)
Khoảng cách trục bánh xe 1.355 mm
Độ cao yên 800 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Dung tích bình xăng 10,1 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước 110/70R17M/C 54H
Lốp sau 150/60R17M/C 66H
Loại động cơ PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh 286 cm3
Đường kính x Hành trình pít-tông 76 x 63 mm
Tỉ số nén 10,7: 1
Công suất tối đa 22,8kW / 8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 27,5Nm / 6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 1,4 lít
Sau khi xả và thay lọc dầu: 1,5 lít
Sau khi rã máy: 1,8 lít
Loại truyền động Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động Điện
Góc nghiêng phuộc trước 24o 44′
Chiều dài vết quét 93 mm

#3 Đánh giá Xe Máy Honda Sonic R - 2019 Nhập Khẩu

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Sonic R - 2019 Nhập Khẩu
Xe Máy Honda Sonic R - 2019 Nhập Khẩu

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Indonesia
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

 

Kiểu dáng nhỏ gọn

 

Xe Máy Nhập Khẩu Honda Sonic R 2019 được nhập khẩu trực tiếp từ Indo thông qua đường hải quan chính ngạch. Xe có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với điều kiện đường xá đông đúc. Đặc biệt với trọng lượng nhẹ sẽ giúp xe bức tốc nhanh chóng ở những pha đề ba.

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Honda Sonic 150R 2019 sở hữu động cơ loại xi-lanh đơn dung tích 149.16cc, cam đôi DOHC, phun xăng điện tử PGM-Fi, làm mát bằng dung dịch kết hợp với Auto Fan. Tỷ số nén 11,3:1.  Công suất 16 mã lực tại vòng tua máy 9.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 13,5 Nm tại 8.500 vòng/phút. Hộp số 6 cấp, tốc độ tối đa theo lý thuyết là 124,1 km/h.

Xe có chiều dài 1.941 mm, rộng 699 mm và cao 977 mm. Chiều dài trục cơ sở 1.275 mm, chiều cao yên 762 mm, trọng lượng 114 kg, dung tích bình xăng khá khiêm tốn chỉ có 4 lít.

 

Đèn LED cao cấp

 

Hệ thống đèn của xe là hệ thống full LED trước sau kết hợp đồng hồ điện tử LCD hiện đại với đầy đủ chức năng cần thiết cho vận hành xe. Cụm xi nhanh trước và sau tích hợp luôn vào cụm đèn pha và đèn chiếu hậu. Cổ tay lái cao cho góc lái rộng và khá thoải mái.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Chassis & Suspension
Rear Suspension Swing Arm
Front Suspension Telescopic Fork
Wheels & Tyres
Tyre Type Radial, Tubeless
Front Wheel Size R17
Rear Wheel Size R17
Front Tyre 70/90 R17
Rear Tyre 80/90 R17
Electrical
Battery Voltage 12 V
Battery Capacity 5 Ah
Engine & Performance
Displacement 149.1 cc
Maximum Power 15.82 bhp
Compression Ratio 11.3:1
Cooling System Liquid Cooled
No. Of Strokes 4-Stroke
Maximum Torque 13.5 Nm
Clutch Type Multi-Plate, Wet Clutch, Coil Spring
Engine Type 4-Steps, DOHC, 4-Valves
Top Speed 130 kmph
Exhaust Pipes Single Exhaust
Drive Type Chain Drive
No. Of Cylinder 1
Valves Per Cylinder 4
Valve Configuration DOHC
Bore X Stroke 57.3 mm x 57.8 mm
RPM at Maximum Power 9000 rpm
RPM at Maximum Torque 6500 rpm
Dimension
Category Moped
Wheel Base 1275 mm
Length 1941 mm
Width 669 mm
Height 977 mm
Seating Capacity 2 Seats
Ground Clearance 140 mm
Kerb Weight 114 kg
Seat Height 762 mm
Oil Tank Capacity 1.1 L
Fuel & Ignition
Ignition System Full Transisterized
Start Option Kick & Electric
Fuel Supply System PGM-FI
Fuel Type Petrol
Gear & Transmission
Transmission Type Manual
Gear Box 6-Speed

#4 Đánh giá Xe Máy Honda CB150R Exmotion

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda CB150R Exmotion
Xe Máy Honda CB150R Exmotion

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý ủy nhiệm
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Head/Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Sự pha trộn giữa cổ điển và đương đại

 

Xe Máy Honda CB150R (CB150R Exmotion) - Đỏ Đen Bạc là thành viên trong đại gia đình Neo Sport Cafe của Honda, với sự pha trộn hoàn hảo giữa cổ điển và đương đại, nam tính và đầy bản lĩnh. Thiết kế đèn LED phía trước sành điệu, mang thêm hình ảnh hiện đại, cao cấp cho mẫu xe. Cảm giác cầm lái đầy tự tin và kiêu hãnh với toàn bộ hệ thống chiếu sáng trên xe sử dụng bóng LED.

 

 

Mặt đồng hồ hiển thị LCD đa năng

 

Đồng hồ hiển thị LCD cùng đèn tín hiệu được trang bị đầy đủ thông tin về tốc độ, đèn báo số, đồng hồ kỹ thuật số cùng chức năng tính giờ xe chạy và đèn báo tiết kiệm xăng giúp cho hành trình của bạn trọn vẹn niềm vui. Thiết kế bình xăng mạnh mẽ cùng dải tem bắt ngang thân tạo điểm nhấn đầy cá tính.

 

 

Thiết kế ống xả cân đối

 

Thiết kế ống xả thể thao, sang trọng được đặt gần động cơ nhằm cân đối trọng lượng của xe, giúp người cầm lái kiểm soát xe trên mọi cung đường theo ý muốn.

 

 

Càng sau cao cấp

 

Càng xe làm từ thép dập, giúp mang lại độ cứng cáp và ổn định cho xe khi di chuyển, càng xe được hoàn thiện bởi lớp sơn phủ màu đen, mang lại hình ảnh mạnh mẽ cho xe.

 

 

Động cơ 150cc DOHC 4 van mạnh mẽ

 

Động cơ được thừa hưởng công nghệ trên các dòng xe Mô tô, CB150R được trang bị khối động cơ 149.16 cm3, DOHC, PGM-FI làm mát bằng dung dịch, côn tay 6 số với pít tông được tráng lớp Molypden giúp tăng cường khả năng chịu nhiệt, cùng tiêu chuẩn EURO6 giúp mang đến khả năng vận hành, tăng tốc tốt hơn và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao hơn. Với động cơ 150cc mạnh mẽ và đầy uy lực, CB150R (CB150R Exmotion) luôn sẵn sàng chinh phục mọi thử thách, dù sử dung trong đường phố hay trong những chuyến dã ngoại.

 

 

Công nghệ cao trên hệ thống phanh

 

Với màu đỏ nổi bật, ngàm phanh trước với cấu trúc Radial mount kẹp chặt đĩa phanh với kích thước lớn 296mm, mang lại hiệu năng dừng xe xuất sắc. Hệ thống ABS 2 kênh, cảm biến trọng lực là trang bị tiêu chuẩn cho mẫu xe này. giúp mang lại cảm giác yên tâm cho người sử dụng.

 

Lốp xe sau rộng 150 mm với độ ổn định cao

 

Kích thước lốp sau lớn, rộng 150mm, phù hợp với dòng xe thể thao 150cc, giúp xe cân đối và tăng khả năng bám đường tốt dù đang đi với tốc độ cao. Cấu tạo lốp trước và lốp sau được gia cố bằng sợi thép, tạo độ chắc chắn, mềm mại, duy trì khả năng bám đường, hỗ trợ giúp mô-men xoắn của động cơ hoạt động tốt nhất.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân 125 kg
Dài x Rộng x Cao 1.973 x 822 x 1.053
Khoảng cách trục bánh xe 1.296mm
Độ cao yên 795mm
Khoảng sáng gầm xe 139mm
Dung tích bình xăng 8,5 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Lốp trước 110/70R17M/C 54H 
Lốp sau 150/60R17M/C 66H
Loại động cơ PGM-FI, DOHC, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xy-lanh 149,2 cm3
Tỉ số nén 11,3: 1
Công suất tối đa 12kW/9.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 13,6 Nm/8.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 1,3L
Sau khi rã máy: 1,5L
Loại truyền động 6 số
Hệ thống khởi động Điện

#5 Đánh giá Xe Máy Honda Sonic R - 2018 Nhập Khẩu

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Sonic R - 2018 Nhập Khẩu
Xe Máy Honda Sonic R - 2018 Nhập Khẩu

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Indonesia
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

 

Kiểu dáng nhỏ gọn

 

Xe Máy Nhập Khẩu Honda Sonic R 2018 được nhập khẩu trực tiếp từ Indo thông qua đường hải quan chính ngạch.  Xe có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với điều kiện đường xá đông đúc. Đặc biệt với trọng lượng nhẹ sẽ giúp xe bức tốc nhanh chóng ở những pha đề ba.

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Honda Sonic 150R 2019 sở hữu động cơ loại xi-lanh đơn dung tích 149.16cc, cam đôi DOHC, phun xăng điện tử PGM-Fi, làm mát bằng dung dịch kết hợp với Auto Fan. Tỷ số nén 11,3:1.  Công suất 16 mã lực tại vòng tua máy 9.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 13,5 Nm tại 8.500 vòng/phút. Hộp số 6 cấp, tốc độ tối đa theo lý thuyết là 124,1 km/h.

Xe có chiều dài 1.941 mm, rộng 699 mm và cao 977 mm. Chiều dài trục cơ sở 1.275 mm, chiều cao yên 762 mm, trọng lượng 114 kg, dung tích bình xăng khá khiêm tốn chỉ có 4L.

 

Đèn LED cao cấp

 

Hệ thống đèn của xe là hệ thống full LED trước sau kết hợp đồng hồ điện tử LCD hiện đại với đầy đủ chức năng cần thiết cho vận hành xe. Cụm xi nhanh trước và sau tích hợp luôn vào cụm đèn pha và đèn chiếu hậu. Cổ tay lái cao cho góc lái rộng và khá thoải mái.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Động cơ
Loại động cơ DOHC, 4 thì, xy lanh đơn
Dung tích 149,16cc
Phun nhiên liệu PGM-Fi
Đường kính x hành trình pít-tông 57,3x57,8 mm
Hộp số Sàn, 6 cấp
Tỷ số nén 11.3:1
Công suất 11,8 kW/9.000 vòng/phút
Mô-men xoắn 13,5 Nm/6.500 vòng/phút
Khởi động Đạp chân/đề điện
Làm mát Làm mát bằng chất lỏng + quạt tự động
Khung gầm
Loại khung gầm Thép ống kép
Hệ thống treo trước Phuộc lồng
Hệ thống treo sau Cánh tay trục
Lốp trước 70/90-17 38P (Không săm)
Lốp sau 80/90-17 50P (Không săm)
Phanh trước/sau Đĩa
Kích thước
Dài x rộng x cao 1.941 x 669 x 977 mm
Chiều cao yên 762 mm
Chiều dài cơ sở 1.275 mm
Độ thoáng gầm 140 mm
Trọng lượng 114 kg
Bình xăng 4 lít
Ắc-quy MF Wet 12 V 5AH

#6 Đánh giá Xe Máy Honda CBR 150R Nhập Khẩu

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda CBR 150R Nhập Khẩu
Xe Máy Honda CBR 150R Nhập Khẩu

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Indonesia
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

 

Thiết kế thể thao

 

Xe Máy Nhập Khẩu Honda CBR 150R sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 1.983 x 694 x 1.083 mm, chiều dài cơ sở 1.311 mm, chiều cao yên xe giảm còn 787 mm, trọng lượng tổng thể của xe ở mức 135 kg. Khoảng cách từ yên xe đến vị trí tay lái đã được thiết kế lại giúp người dùng thoải mái hơn khi vận hành xe. Phần tay đòn dài hơn 13 mm so với phiên bản cũ. CBR 150R được coi là lựa chọn phù hợp cho nhiều người, kể cả những biker không quá cao hay mới bắt đầu chơi.

Honda CBR 150 2019 sở hữu phong cách  sport city cực kỳ thu hút với những đường nét góc cạnh, ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên. Hiện đại, thể thao, cá tính và hơi có phần hung dữ. 

 

Cấu tạo thông minh

 

Bộ yếm nhựa hai bên cũng được thiết kế gọn gàng cân đối với tổng thể xe. Phần đuôi xe không quá cao, vuốt nhọn về phía sau và sử dụng bóng đèn hậu LED chóa trắng. Cụm đèn xi nhan trước sau được đặt tách biệt hoàn toàn. Cụm đèn pha Full-LED trên CBR150R 2019 bây giờ trông dữ hơn, hiện đại hơn với cụm đèn pha kép công nghệ LED thay cho chóa Halogen to bản trước đây, có tất cả 6 bóng. Ở chế độ cos thì 4 bóng sẽ sáng còn ở chế độ pha thì toàn bộ 6 bóng sẽ sáng, ngoài ra còn có 2 dải LED mỏng trông như mí mắt vậy.

 

Full LCD hiện đại

 

CBR 150 mới giờ đây đã được nâng cấp lên full LCD được thiết kế hiện đại và khác biệt hoàn toàn so với các mẫu xe khác.Hiển thị đầy đủ các thông tin cần thiết như tốc độ, vòng tua, thời gian, odo…

 

Dung tích bình xăng 12L

 

CBR150 mới 2019 được trang bị bình xăng dung tích 12 lít, trung bình mức tiêu hao nhiên liệu khoảng 2,3L xăng cho 100 km thích hợp cho việc lưu thông trong đô thị.

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Honda CBR 150 2019 vẫn giữ nguyên khối động cơ xy-lanh đơn, DOHC, 4 van, làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử, dung tích 149,16 cc tạo ra công suất tối đa 16,9 mã lực và mô-men xoắn cực đại 13,7 Nm. Kết hợp với hộp số 6 cấp và dẫn động xích tải.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Động cơ
Loại động cơ 4 thì, DOHC, 4 valve
Dung tích 149,16cc
Phun xăng PGM-FI
Đường kính x hành trình piston 57,3 x 57,8 mm
Hộp số 6 cấp, sàn
Tỉ số nén 11,3 : 1
Công suất tối đa 12,6 kW/9.000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 14,4 Nm/7.000 vòng/phút
Hệ thống khởi động Đề điện
Hệ thống làm mát Bằng chất lỏng với quạt tự động
Kích thước
Dài x rộng x cao 1.983 x 694 x 1.038 mm
Chiều cao yên 787 mm
Chiều dài cơ sở 1.311 mm
Độ sáng gầm 166 mm
Trọng lượng 135 kg
Dung tích bình xăng 12 lít

#7 Đánh giá Xe Máy Honda CBR 250RR Nhập Khẩu

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda CBR 250RR Nhập Khẩu
Xe Máy Honda CBR 250RR Nhập Khẩu

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Indonesia
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

 

Thiết kế tuyệt đỉnh

 

Xe Máy Nhập Khẩu Honda CBR 250RR cực kỳ hầm hố với bộ ống xả kép, phuộc USD vàng nổi bật và phanh đĩa cỡ lớn. Bình xăng cơ bắp với các vệt sắc nét hơn bất kỳ đối thủ nào cùng phân khúc. Phía trước với bộ đèn chiếu sáng ấn tượng và kính chắn gió thiết kế hoàn hảo.

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Honda CBR250RR 2019 sở hữu khối động cơ dung tích 249,7cc, làm mát bằng chất lỏng, phun xăng trực tiếp, sản sinh công suất tối đa 38,7 mã lực tại 12.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 23.3 Nm tại 11.000 vòng/phút. Động cơ này đi kèm với hộp số 6 cấp, cho vận tốc tối đa 179 km/h, tăng tốc từ 0-100 km/h chỉ trong 6,2 giây.

 

Cụm đồng hồ đa thông tin và rất tiên tiến

 

Honda CBR250RR 2019 trang bị đồng hồ kỹ thuật số chia ra thành hai bộ phận gồm đồng hồ kỹ thuật số và đo công-tơ mét. Phải nói ngay rằng cách thiết kế đồng hồ trên CBR250RR mới chẳng thua kém gì các siêu xe.

 

Tính năng hiện đại

 

Honda CBR250RR 2019 sở hữu các chế độ lái và bướm ga thông minh, cụ thể xe gồm 3 chế độ lái như Comfort, Sport và Sport+. Nếu so trong phân khúc,  không có môtô nào có được tính năng này như sản phẩm của Honda.

 

Thông số kỹ thuật

 

Động cơ 4 thì, xylanh đôi DOHC làm mát bằng chất lỏng
Dung tich xy lanh 249.7cc
Tỷ số nén 11.5 : 1
Công suất tối đa 28.5 kW (38.7 PS) / 12500 rpm
Mô men cực đại 23.3 Nm (2.4 ) / 11000 rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động Khởi động bằng điện
Hệ thống bôi trơn Bơm dầu
Dầu nhớt động cơ 1,9L
Bộ chế hoà khí Phun xăng điện tử PGM-FI
Hệ thống đánh lửa CDI
Hệ thống ly hợp Ly hợp loại khô
Kích thước, trọng lượng
Chiều dài (mm) 2060 mm
Chiều rộng (mm) 724 mm
Chiều cao (mm) 1098 mm
Độ cao yên xe 790 mm
Trọng lượng 168 kg (ABS)
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1389 mm
Khoảng cách gầm xe 145 mm
Dung tích bình xăng 14,5L
Bánh xe trước/ sau 110/70R17     /    140/70/R17
Khung xe Khung ống thép
Giảm xóc
Giảm xóc trước Up-Side-Down
Giảm xóc sau Lò xo trụ

#8 Đánh giá Xe Máy Honda Monkey 125cc

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Monkey 125cc
Xe Máy Honda Monkey 125cc

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Thái Lan
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
  • Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam)
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Head/Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Thiết kế bắt mắt

 

Xe Máy Honda Monkey sở hữu kiểu dáng thiết kế nhỏ gọn, vui nhộn, nổi bật với logo cánh chim 3D huyền thoại trên bình xăng, bánh xe dạng “Bobber” 12 inches, yên xe làm từ urethane có độ đặc cao mang lại cảm giác thoải mái tối ưu.

 

 

Các bộ phận được tinh chỉnh đến từng chi tiết với nước sơn bóng và mạ crôm hiện đại mang đến cảm giác cao cấp.

 

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Động cơ Honda Monkey là loại phun xăng điện tử, dung tích 125cc, làm mát bằng không khí, cho công suất 9,6 mã lực tại 7.000 vòng/phút và mô-men xoắn 10,5 Nm tại 5.500 vòng/phút. Hộp số côn tay 4 cấp.

 

 

Mâm xe trước và sau chung kích thước 12 inch. Kích thước lốp trước 120/80 và lốp sau là 130/80. Lốp là loại không săm. Phuộc trước up-side-down. 

 

 

Cấu tạo thông minh

 

Cụm tay lái cao, được ví von giống cánh tay của loài khỉ đặc trưng vẫn được giữ trên Honda Monkey 2018. Cụm tay lái có các nút bấm cơ bản. Đồng hồ dạng tròn, loại Full LCD, hiển thị tốc độ, mức xăng, quãng đường tổng và đo quãng đường theo hành trình. Khi mở khóa, màn hình hiển thị con mắt và miệng của loài khỉ khá thú vị.

 

 

Cụm đèn hậu phía sau cũng sử dụng công nghệ LED, đồ họa chiếu sáng vòng tròn đứt tương tự với đèn pha.

 

 

Honda Monkey có dáng ngồi lái khá thú vị, khác lạ với các kiểu dáng xe máy thông dụng. Yên xe rộng về bề ngang, nhưng chỉ đủ chỗ cho một người ngồi thoải mái, bởi lẽ đây không phải mẫu xe dành cho 2 người do không trang bị gác chân cho người ngồi sau.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Khối lượng bản thân 101,3kg
Dài x Rộng x Cao 1.710 x 755 x 1.030 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.151mm
Độ cao yên 776mm
Khoảng sáng gầm xe 162 mm
Dung tích bình xăng 5,6 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau
  • Lốp trước 120/80-12 65J 
  • Lốp sau 130/80-12 69J
Loại động cơ PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Tỉ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,66kW @ 7000 vòng/phút
Mô-men cực đại 10,5Nm @ 5500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
  • Sau khi rã máy: 1,1 lít 
  • Sau khi xả: 0,9 lít
Loại truyền động 4 số
Hệ thống khởi động Điện

#9 Đánh giá Xe Máy Honda MSX 125cc

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda MSX 125cc
Xe Máy Honda MSX 125cc

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam
Lưu ý Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số Quý khách thanh toán 1 lần duy nhất bằng thẻ tín dụng Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam) Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)

 

 

Thiết kế cá tính, mạnh mẽ

 

Xe Máy Honda MSX 125cc mẫu xe côn tay mới với phong cách cực chất giúp bạn thể hiện cá tính khác biệt để làm chủ và chinh phục ngoạn mục mọi cuộc chơi.

 

 

Mặt đồng hồ LCD

 

Mặt đồng hồ điện tử toàn phần đặc biệt hiện đại và cá tính. Thiết kế nhỏ gọn, thông minh với đầy đủ các thông tin cần thiết cùng khả năng hiển thị vượt trội. Nhấn nút trên mặt đồng hồ để chuyển đổi giữa chế độ đo hành trình và đo quãng đường, thiết lập lại hành trình và đồng hồ giờ một cách thuận tiện.

 

 

Đèn pha Projector

 

Phần đầu xe là điểm nhấn khác biệt tạo nên phong cách MSX 125cc với đèn pha Projector đang được ưa chuộng hiện nay, mang lại khả năng chiếu sáng mạnh mẽ vượt trội và vẻ ngoài hiện đại, ấn tượng cho chiếc xe.

 

Phanh đĩa trước và sau

 

Xe được trang bị phanh đĩa giảm chấn thủy lực cho lực phanh tốt, hiệu quả, giúp người sử dụng an tâm hơn.

 

 

Giảm sóc trước - Hành trình ngược

 

MSX sử dụng giảm xóc trước hành trình ngược, lần đầu tiên được trang bị trên xe 125cc, giúp giảm trọng lượng xe và mang lại cảm giác êm ái hơn khi vận hành, góp phần tạo nên nét độc đáo & cá tính cho chiếc xe.

 

Côn tay 4 số

 

Hệ thống truyền lực côn tay 4 số giúp xe tăng tốc nhanh - phù hợp với việc di chuyển trong thành phố, mang đến cho người lái những trải nghiệm thú vị khi vận hành.

 

 

Động cơ 125cc, phun xăng điện tử

 

Động cơ 125cc tích hợp hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI danh tiếng của Honda, cho khả năng vận hành ổn định, tăng tốc tốt, dễ điều khiển và tiết kiệm nhiên liệu.

 

 

Đèn hậu dạng LED

 

Đèn hậu với những bóng đèn LED nhỏ thu hút sự chú ý khi quan sát từ phía sau, vừa mang lại kích thước nhỏ gọn cho cụm đèn hậu, độc đáo & phù hợp với thiết kết tổng thể của chiếc xe, vừa đảm bảo độ sáng cần thiết.

 

 

Giảm sóc sau dạng Monoshock

 

Giảm xóc sau dạng lò xo đơn, gọn nhẹ tạo nên sự khoẻ khoắn và thể thao cho chiếc xe. Hoạt động hiệu quả ngay cả khi chở 2 người trên xe.

 

Vành đúc 12inch - Lốp xe bản lớn.

 

Vành xe bằng nhôm đúc với các chấu hình chữ Y, tạo nên ấn tượng trẻ trung, mạnh mẽ cho chiếc xe. Lốp xe bản lớn, đường kính nhỏ với trọng lượng nhẹ giúp bám đường tốt hơn.

 

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân 104 kg
Khoảng cách trục bánh xe 1.199mm
Dung tích bình xăng 5,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 120/70-12 51L - Không săm 

Sau: 130/70-12 56L - Không săm

Phuộc trước Giảm xóc hành trình ngược
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, 2 van, xy-lanh đơn, côn 4 số, làm mát bằng không khí
Đường kính x hành trình pít-tông 52.4mm x 57.9mm
Tỉ số nén 9.3:1
Công suất tối đa 6.9 kW/7.000 vòng/phút
Mô-men cực đại 10.6 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy

0.9 lít khi thay dầu 

1.1 lít khi rã máy

Loại truyền động Côn tay 4 số
Hệ thống khởi động Điện

#10 Đánh giá Xe Máy Honda CB150 Verza Nhập Khẩu

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda CB150 Verza Nhập Khẩu
Xe Máy Honda CB150 Verza Nhập Khẩu

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Indonesia
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

 

Thiết kế thể tha, cổ điển

 

Xe Máy Nhập Khẩu Honda CB 150 Verza thiết kế của xe pha trộn hai phong cách vừa thể thao hiện đại vừa cổ điển, giữa hai phong cách naked-bike và cafe racer. Xe thích hợp cho những người mới làm quen với xe côn tay bởi tư thế lái và ngồi thoải mái. Động cơ ít tiêu hao nhiên liệu và không quá nóng để di chuyển trong thành phố. Chiều cao yên 773mm phù hợp với đa số người dùng Việt Nam. Với chiều cao yên như thế này thì người cao 1m60 là đi thoải mái.  Tổng trọng lượng xe là 129 kg. Kích thước xe lần lượt là 2.056 x 742 x 1.054 mm.

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Honda CB150 Verza 2019 sử dụng động cơ xi-lanh đơn, SOHC, 150 cc làm mát bằng không khí, hệ thống phun xăng điện tử PGM- FI  kết hợp với hộp số 5 cấp. Động cơ này sản sinh công suất 13.04 mã lực tại vòng tua máy 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 12.73 Nm tại 6.000 vòng/phút. Mức tiêu hao nhiên liệu đo được là 43,5 km/lít, cùng tiêu chuẩn khí thải EURO 3.

 

Dung tích bình xăng 12.2L

 

Dung tích bình xăng là 12,2 lít với thiết kế vuốt khá lạ mắt. Nắp bình xăng được thiết kế rời hẳn khi mở khóa. Với mức tiêu hao nhiên liệu lý tưởng của Verza 150 thì khi đổ đầy xăng xe có thể chạy được quãng đường hơn 500km.

 

Cấu tạo chắc chắn

 

CB150 Verza được trang bị bộ giảm xóc ống lồng ở phía trước và lò xo đôi ở phía sau. Mâm xe trước sau có cùng kích thước với kích thước lốp lần lượt là 80/100/17 46P và 100/90/17 55P. Hệ thống an toàn của Verza là phanh đĩa đơn với heo dầu 2 piston ở phía trước và phanh đùm ở phía sau. Xe có kết cấu khung gầm chắc chắn.

Yên xe liền và theo đánh giá của Mã Lực thì yên này ngồi khá êm. Dạng yên này khá giống với dòng xe đàn anh Honda CB Hornet 160R.

Đầu xe được bao bọc bởi các mảng ốp nhựa kết hợp đèn xi nhan thể thao. Cụm đèn pha dạng trong cổ điển kết hợp với bóng đèn halogen.

Cụm máy với các chi tiết sắc sảo từ Honda Indonesia. Một trong những thị trường sản xuất xe máy với công nghệ bậc nhất Đông Nam Á hiện nay. Dung tích dầu máy là 1L.

 

Đồng hồ điện tử Full LED

 

Đồng hồ điện tử Full LED hiển thị đầy đủ các thông tin như vòng tua, mức nhiên liệu, tốc độ, giờ, Xe sử dụng bảng đồng hồ điện tử dễ quan sát, hiển thị các thông tin như tốc độ, mức nhiên liệu và các thông tin cần thiết khác về chuyến đi.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Động cơ 4 thì, SOHC, 1 xi lanh làm mát bằng gió, FI
Dung tích xy lanh 149,15 cc
Tỷ số nén 9,5:1
Công suất tối đa 13,04PS / 8500 rpm
Mô men cực đại 12,73 Nm / 6000 rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động Khởi động bằng điện, cần đạp
Dầu nhớt động cơ 1L 
Bộ chế hòa khí Phun Xăng Điện Tử
Hệ thống ly hợp Ly hợp ướt
Kích thước,trọng lượng
Chiều dài (mm) 2.056 mm
Chiều rộng (mm) 742mm
Chiều cao (mm) 1.054mm
Độ cao yên xe 773 mm
Trọng lượng 129 kg
Khoảng cách 2 trục bánh xe 1.318 mm
Khoảng cách gầm xe 156 mm
Phanh xe
Phanh trước Đĩa 
Phanh sau Tang Trống
Thông số khác
Dung tích bình xăng 12,2 L
Bánh xe trước/ sau 80 / 100-17M   /  100 / 90-17M
Giảm xóc
Giảm xóc trước Telescopic
Giảm xóc sau Adjustable Dual Rear Suspensio

#11 Đánh giá Xe Máy Honda Wave Alpha 2019

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Wave Alpha 2019
Xe Máy Honda Wave Alpha 2019

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý ủy nhiệm
  • Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam)
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Head/Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Thiết kế thời trang

 

Xe Máy Honda Wave Alpha 2019 thiết kế mạnh mẽ, khỏe khoắn của Blade cùng tem xe mới đậm chất "xe đua", tạo nên phong cách thể thao và năng động cho người sở hữu.

 

 

Thân xe thon gọn nhờ những đường nét đơn giản được chăm chút trong từng chi tiết, đảm bảo tư thế lái xe thoải mái nhất cho người lái. Đặc biệt mũi yên xe cũng được thu gọn lại giúp người lái để chân được dễ dàng và chắc chắn.

 

 

Phần thân trước và thân sau được kết nối hài hòa nhờ mảng nhựa đen giữa thân xe, vừa là điểm nhấn trong thiết kế vừa giúp giảm thiểu các vết xước trong quá trình sử dụng.

 

Ống xả vuốt cao sắc nét

 

Đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO3, chiều cao của cửa xả khí thải được nâng cao hơn mặt đất so với phiên bản trước, nhờ đó thiết kế ống xả có độ vuốt cao sắc nét đồng thời giúp ngăn nước chảy vào khi trời mưa.

 

 

Mặt đồng hồ hiện đại

 

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu đường nét tinh tế, các thông số được hiển thị đầy đủ, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

 

 

Động cơ và công nghệ

 

Wave Alpha 110 được trang bị động cơ 110cc hoàn toàn mới đạt chuẩn EURO3, với hiệu suất vượt trội mà vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối ưu.

 

Công suất mạnh mẽ hơn

 

Được áp dụng hàng loạt cải tiến nhằm giảm thiểu ma sát và tối ưu hoạt động buồng đốt…, Wave Alpha 110 nay sở hữu động cơ mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Với trọng lượng nhẹ hơn 1kg cùng công suất và mô-men xoắn vượt trội, tương ứng với hơn 17% và 20% so với phiên bản trước (100cc) (*), mang lại khả năng tăng tốc và vận hành mạnh mẽ hơn trên mọi địa hình.

 

 

Tiết kiệm nhiên liệu

 

Mặc dù được nâng cấp lên 110 phân khối, mang lại công suất vận hành mạnh mẽ hơn nhưng nhờ các điều chỉnh bên trong động cơ nhằm giảm thiểu ma sát như sử dụng xi-lanh lệch trục, điều chỉnh lực căng của séc-mă; động cơ Wave Alpha 110 mới đạt được khả năng tiết kiệm hơn 10% nhiên liệu so với phiên bản trước (100cc) (*)

* Số liệu nghiên cứu nội bộ của Honda (Theo chế độ thử nghiệm ECE40).

 

 

Vận hành êm ái

 

Với khả năng đạt công suất và mô-men xoắn cực đại với số vòng tua máy thấp hơn so với mẫu xe trước, động cơ Wave Alpha 110 vận hành êm ái, cho bạn thoải mái tận hưởng mọi hành trình.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Khối lượng bản thân 97kg
Dài x Rộng x Cao 1.914mm x 688mm x 1.075mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.224mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 138 mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau "Trước: 70/90 - 17 M/C 38P Sau: 80/90 - 17 M/C 50P"
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50 mm x 55,6 mm
Tỉ số nén 9,0:1
Công suất tối đa 6,12 kW / 7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,44 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

#12 Đánh giá Xe Máy Honda Future Fi Vành Đúc - Đèn LED 2019

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Future Fi Vành Đúc - Đèn LED 2019
Xe Máy Honda Future Fi Vành Đúc - Đèn LED 2019

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam

 

 

Xứng tầm huyền thoại

 

Xe Máy Honda Future Fi Vành Đúc - Đèn LED 2019 về ngoại hình, Honda Future đã được thay đổi hoàn hoàn thiết kế. Quan sát tổng thể, Honda Future mới có phần đầu xe khá giống với mẫu xe ga cao cấp nhất của hãng là Honda SH.

Mặt nạ của Honda Future thực sự khiến ta gợi nhớ đến mặt nạ của mẫu xe ga Honda SH. Hai bên mặt nạ của đèn xinhan và đèn định vị. Nằm giữa mũi mặt nạ là ốp crôm bóng.

 

Hệ thống LED hiện đại

 

Nâng cấp đáng chú ý nhất ở Honda Future chính là đèn pha của xe. Thay cho bóng halogen ở thế hệ trước là bóng đèn LED hiện đại hơn. Đại diện Honda Việt Nam cho biết đèn pha LED trên Honda Future 125 2019 đã được cải tiến để mang lại hiệu quả chiếu sáng tốt hơn.

Không chỉ có thay đổi ở phần đầu xe, thân và đuôi xe Honda Future 125 đã có thiết kế gọn gàng hơn và thuôn hơn, không còn cục mịch như thế hệ cũ. Cụm đèn hậu của Honda Future 125 có hình dạng mới ưa nhìn và lịch sự hơn, không rời rạc như Honda Future 125 thế hệ trước.

 

Mặt đồng hồ cảm ứng

 

Mặt đồng hồ của Honda Future cũng được thay đổi hoàn toàn với cảm ứng từ đồng hồ xe hơi, gồm 4 thành phần chính là đồng hồ analog báo tốc độ, đồng hồ báo lượng xăng bên trái, trên cùng là đèn báo xinhan và bên phải là đèn báo cấp số.

 

Cấu tạo thông minh

 

Bố trí cùm công tắc hai bên của xe vẫn không có gì thay đổi, từ thiết kế lẫn vị trí và chức năng. Trong khi cùm công tắc trái điều khiển đèn cos/pha, xinhan, còi,… thì cụm điều khiển bên phải của xe Future 2019 là bật tắt đèn và nút khởi động xe.

Hiện tại Honda Future 125 sử dụng ổ khóa cơ 4 trong 1, gồm khóa cổ, khóa điện, khóa từ và khóa yên. Bên dưới yên xe là hộc đựng đồ dung tích không đổi, đủ để chứa một mũ bảo hiểm fullface, áo mưa và một vài vật dụng khác.

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Ở thế hệ mới này, Honda Việt Nam không thay đổi hay nâng cấp động cơ cho xe, tuy nhiên theo đại diện của hãng thì khối động cơ xylanh đơn 125cc trang bị trên Future 125 có công suất và mômen xoắn tăng lên 1% so với hệ trước. Cụ thể, Honda Future 125 2018 sở hữu công suất 9,3 mã lực tại tua máy 7.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 10,6 Nm tại tua máy 5.500 vòng/phút. Thay đổi trên là nhờ vào việc Honda đã nâng cấp bầu lọc gió ở đầu xe, giúp việc lọc và nạp gió hiệu quả hơn.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

#13 Đánh giá Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Cơ, Vành Nan Hoa

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Cơ, Vành Nan Hoa
Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Cơ, Vành Nan Hoa

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Quý khách thanh toán 1 lần duy nhất bằng thẻ tín dụng
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
  • Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam)
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)

 

Thiết kế thanh thoát và sắc nét

 

Xe Honda Blade 2018 - Phanh Cơ, Vành Nan Hoa - Trắng, Đen được thiết kế dựa trên ý tưởng "Thanh thoát và Sắc nét" với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái. Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn.

 

 

Thiết kế phía trước sắc sảo - Phía sau trẻ trung

 

Honda Blade 110 sở hữu phần thiết kế phía trước hoàn toàn mới với phần mặt nạ được thiết kế sắc sảo và liền khối mang tới vẻ đẹp độc đáo và hoàn toàn khác biệt.Cụm đèn pha và đèn tín hiệu với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, vượt trội giúp tổng hòa nên một thiết kế thanh thoát, sắc nét, nhưng không kém phần trẻ trung và khỏe khoắn cho toàn bộ phía trước của xe.

Cụm đèn hậu liền khối, được vuốt gọn tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Blade 110 khi nhìn từ phía sau.

 

 

Tem xe mới phong cách

 

Honda Blade sở hữu tem mới ấn tượng và thuôn gọn dọc thân xe. Đặc biệt, phiên bản thể thao còn sở hữu logo 3D cao cấp dạng hình khối mạnh mẽ và nổi bật, kết hợp cùng phần sơn mờ và sơn bóng giúp nâng cao vẻ thể thao cho xe và phong cách năng động cho người lái.

 

Ống xả thể thao

 

Ống xả chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.

 

 

Mặt đồng hồ hiện đại

 

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu chất liệu phản quang cao cấp, các thông số được hiển thị đầy đủ và nằm trong tầm mắt một cách tự nhiên, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

 

 

Sang số êm ái, dễ dàng

 

Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.

 

 

Cảm giác lái xe nhẹ nhàng

 

Những ưu thế nổi bật như sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý còn mang đến sự thoải mái tuyệt vời cho người điều khiển xe.

 

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

 

Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ - tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

 

 

Khoảng cách gương chiếu hậu hợp lý

 

2 gương chiếu hậu được bố trí hợp lý với khoảng cách tương ứng chiều rộng tay lái giúp việc điều khiển xe và quan sát phía sau trở nên dễ dàng hơn.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân

Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg

Phiên bản thể thao: 99kg

Dài x Rộng x Cao

Phiên bản tiêu chuẩn: 1.920 x 690 x 1.075 mm

Phiên bản thể thao: 1.920 x 702 x 1.075 mm

Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3.7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 70/90 -17 M/C 38P

Sau: 80/90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109.1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50,0 mm x 55.6 mm
Tỉ số nén 9.0:1
Công suất tối đa 6.18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8.65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0.8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

#14 Đánh giá Xe Máy Honda Future Fi Vành Nan Hoa - Đèn LED 2019

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Future Fi Vành Nan Hoa - Đèn LED 2019
Xe Máy Honda Future Fi Vành Nan Hoa - Đèn LED 2019

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam

 

 

Xứng tầm huyền thoại

 

Xe Máy Honda Future Fi Vành Nan Hoa - Đèn LED 2019 về ngoại hình, Honda Future đã được thay đổi hoàn hoàn thiết kế. Quan sát tổng thể, Honda Future mới có phần đầu xe khá giống với mẫu xe ga cao cấp nhất của hãng là Honda SH.

Mặt nạ của Honda Future 125 thực sự khiến ta gợi nhớ đến mặt nạ của mẫu xe ga Honda SH. Hai bên mặt nạ của đèn xinhan và đèn định vị. Nằm giữa mũi mặt nạ là ốp crôm bóng.

 

Hệ thống LED hiện đại

 

Nâng cấp đáng chú ý nhất ở Honda Future 125 chính là đèn pha của xe. Thay cho bóng halogen ở thế hệ trước là bóng đèn LED hiện đại hơn. Đại diện Honda Việt Nam cho biết đèn pha LED trên Honda Future 125 2019 đã được cải tiến để mang lại hiệu quả chiếu sáng tốt hơn.

Không chỉ có thay đổi ở phần đầu xe, thân và đuôi xe Honda Future 125 đã có thiết kế gọn gàng hơn và thuôn hơn, không còn cục mịch như thế hệ cũ. Cụm đèn hậu của Honda Future 125 có hình dạng mới ưa nhìn và lịch sự hơn, không rời rạc như Honda Future 125 thế hệ trước.

 

Mặt đồng hồ cảm ứng

 

Mặt đồng hồ của Honda Future cũng được thay đổi hoàn toàn với cảm ứng từ đồng hồ xe hơi, gồm 4 thành phần chính là đồng hồ analog báo tốc độ, đồng hồ báo lượng xăng bên trái, trên cùng là đèn báo xinhan và bên phải là đèn báo cấp số.

 

Cấu tạo thông minh

 

Bố trí cùm công tắc hai bên của xe vẫn không có gì thay đổi, từ thiết kế lẫn vị trí và chức năng. Trong khi cùm công tắc trái điều khiển đèn cos/pha, xinhan, còi,… thì cụm điều khiển bên phải của xe Future 2019 là bật tắt đèn và nút khởi động xe.

Hiện tại Honda Future 125 sử dụng ổ khóa cơ 4 trong 1, gồm khóa cổ, khóa điện, khóa từ và khóa yên. Bên dưới yên xe là hộc đựng đồ dung tích không đổi, đủ để chứa một mũ bảo hiểm fullface, áo mưa và một vài vật dụng khác.

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Ở thế hệ mới này, Honda Việt Nam không thay đổi hay nâng cấp động cơ cho xe, tuy nhiên theo đại diện của hãng thì khối động cơ xylanh đơn 125cc trang bị trên Future 125 có công suất và mômen xoắn tăng lên 1% so với hệ trước. Cụ thể, Honda Future 125 2018 sở hữu công suất 9,3 mã lực tại tua máy 7.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 10,6 Nm tại tua máy 5.500 vòng/phút. Thay đổi trên là nhờ vào việc Honda đã nâng cấp bầu lọc gió ở đầu xe, giúp việc lọc và nạp gió hiệu quả hơn.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

#15 Đánh giá Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Đúc

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Đúc
Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Đúc

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Quý khách thanh toán 1 lần duy nhất bằng thẻ tín dụng Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
  • Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam)
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)

 

Thiết kế thanh thoát và sắc nét

 

Xe Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Đúc - Đỏ, Đen được thiết kế dựa trên ý tưởng "Thanh thoát và Sắc nét" với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái. Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn.

 

 

Thiết kế phía trước sắc sảo - Phía sau trẻ trung

 

Honda Blade 110 sở hữu phần thiết kế phía trước hoàn toàn mới với phần mặt nạ được thiết kế sắc sảo và liền khối mang tới vẻ đẹp độc đáo và hoàn toàn khác biệt.Cụm đèn pha và đèn tín hiệu với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, vượt trội giúp tổng hòa nên một thiết kế thanh thoát, sắc nét, nhưng không kém phần trẻ trung và khỏe khoắn cho toàn bộ phía trước của xe.

Cụm đèn hậu liền khối, được vuốt gọn tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Blade 110 khi nhìn từ phía sau.

 

 

Tem xe mới phong cách

 

Honda Blade sở hữu tem mới ấn tượng và thuôn gọn dọc thân xe. Đặc biệt, phiên bản thể thao còn sở hữu logo 3D cao cấp dạng hình khối mạnh mẽ và nổi bật, kết hợp cùng phần sơn mờ và sơn bóng giúp nâng cao vẻ thể thao cho xe và phong cách năng động cho người lái.

 

Ống xả thể thao

 

Ống xả chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.

 

 

Mặt đồng hồ hiện đại

 

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu chất liệu phản quang cao cấp, các thông số được hiển thị đầy đủ và nằm trong tầm mắt một cách tự nhiên, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

 

 

Sang số êm ái, dễ dàng

 

Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.

 

 

Cảm giác lái xe nhẹ nhàng

 

Những ưu thế nổi bật như sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý còn mang đến sự thoải mái tuyệt vời cho người điều khiển xe.

 

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

 

Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ - tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

 

 

Khoảng cách gương chiếu hậu hợp lý

 

2 gương chiếu hậu được bố trí hợp lý với khoảng cách tương ứng chiều rộng tay lái giúp việc điều khiển xe và quan sát phía sau trở nên dễ dàng hơn.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân

Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg 

Phiên bản thể thao: 99kg

Dài x Rộng x Cao

Phiên bản tiêu chuẩn: 1.920 x 690 x 1.075 mm 

Phiên bản thể thao: 1.920 x 702 x 1.075 mm

Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3.7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 70/90 -17 M/C 38P 

Sau: 80/90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109.1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50,0 mm x 55.6 mm
Tỉ số nén 9.0:1
Công suất tối đa 6.18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8.65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0.8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

#16 Đánh giá Xe Máy Honda Super Cub C125

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Super Cub C125
Xe Máy Honda Super Cub C125

Thương hiệu Honda
Xuất xứ Thái Lan

 

Kiểu dáng huyền thoại

 

Xe máy Honda Super Cup C125 - Xanh Lam tạo điểm nhấn với nhiều chi tiết kế từ dòng Cub huyền thoại như đèn pha tròn, yếm hình chữ S, yên xe nhỏ, lốc máy, cần gạt số cổ điển. Thiết kế hình chữ S tạo ấn tượng hài hòa mềm mại cho tổng thể xe, phối màu thanh lịch cùng các chi tiết tinh tế trong từng đường nét và chất liệu crôm mang đến cảm giác cao cấp về chất lượng. Nhìn từ đằng trước, có thể thấy rõ chất cổ điển của xe. Đèn pha tròn to trông nổi bật. Tuy nhiên, xe được nâng cấp lên bóng đèn LED. Xi nhan được đặt gọn gàng bên 2 tay lái.

 

 

Tư thế lái thẳng lưng cùng khả năng điều khiển xe cân bằng, yên xe sử dụng lớp đệm Urethane có độ dày cao, tăng tối đa độ êm ái.

 

Mặt đồng hồ hiện đại

 

Mặt đồng hồ được xếp theo dạng 2 hình tròn đồng tâm, đặt giữa là một vòng tròn crôm với bên trong là màn hình LCD thể hiện các thông số xe.

 

Động cơ nâng cấp bền bỉ

 

Động cơ dung tích 125cc, SOHC, trang bị PGM-FI mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, đạt công suất tối đa 6,79kW và mô men xoắn cực đại 9,98Nm với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

 

Hệ thống khóa thông minh SMART Key

 

Chìa khóa thông minh với điểm nhấn logo cánh chim 3D truyền thống được trang bị 3 chức năng: Cảnh báo chống trộm, xác định vị trí xe thông minh và khởi động hệ thống điện.

 

 

Phanh đĩa phía trước

 

Vành xe nhôm đúc 17inch với phanh đĩa phía trước đem đến cảm giác vận hành êm ái cùng khả năng dừng xe hiệu quả.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Khối lượng bản thân 108kg
Dài x Rộng x Cao 1.910 x 718 x 1.002mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.243mm
Độ cao yên 780mm
Khoảng sáng gầm xe 136mm
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau
  • Lốp trước: 70/90-17M/C 38P 
  • Lốp sau: 80/90-17M/C 50P
Loại động cơ PGM-FI, SOHC 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Đường kính x hành trình pít-tông 52,4 x 57,9mm
Tỉ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,79kW tại 7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 9,98Nm tại 5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
  • Sau khi rã máy: 1,0 lít 
  • Sau khi xả: 0,8 lít 
Loại truyền động 4 số

#17 Đánh giá Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa
Xe Máy Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý ủy nhiệm.
  • Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam)
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Head/Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Thiết kế thanh thoát và sắc nét

 

Xe Honda Blade 2018 - Phanh Đĩa, Vành Nan Hoa được thiết kế dựa trên ý tưởng "Thanh thoát và Sắc nét" với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái. Thiết kế mang tính khí động học, phần nhựa ốp gọn và vuốt theo chiều dài giúp xe thanh thoát hơn.

 

 

Thiết kế phía trước sắc sảo - Phía sau trẻ trung

 

Honda Blade 110 sở hữu phần thiết kế phía trước hoàn toàn mới với phần mặt nạ được thiết kế sắc sảo và liền khối mang tới vẻ đẹp độc đáo và hoàn toàn khác biệt.Cụm đèn pha và đèn tín hiệu với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, vượt trội giúp tổng hòa nên một thiết kế thanh thoát, sắc nét, nhưng không kém phần trẻ trung và khỏe khoắn cho toàn bộ phía trước của xe.

Cụm đèn hậu liền khối, được vuốt gọn tạo cảm giác chắc chắn và trẻ trung cho Blade 110 khi nhìn từ phía sau.

 

 

Tem xe mới phong cách

 

Honda Blade sở hữu tem mới ấn tượng và thuôn gọn dọc thân xe. Đặc biệt, phiên bản thể thao còn sở hữu logo 3D cao cấp dạng hình khối mạnh mẽ và nổi bật, kết hợp cùng phần sơn mờ và sơn bóng giúp nâng cao vẻ thể thao cho xe và phong cách năng động cho người lái.

 

Ống xả thể thao

 

Ống xả chếch cao tạo vẻ đẹp khỏe khoắn, hòa quyện tuyệt vời với thiết kế năng động của chiếc xe.

 

 

Mặt đồng hồ hiện đại

 

Mặt đồng hồ hiện đại sở hữu chất liệu phản quang cao cấp, các thông số được hiển thị đầy đủ và nằm trong tầm mắt một cách tự nhiên, giúp người điều khiển quan sát thuận tiện.

 

 

Sang số êm ái, dễ dàng

 

Việc rút ngắn hành trình thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số cho người lái cảm giác sang số êm ái, dễ dàng hơn.

 

 

Cảm giác lái xe nhẹ nhàng

 

Những ưu thế nổi bật như sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng xe nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý còn mang đến sự thoải mái tuyệt vời cho người điều khiển xe.

 

Ổ khóa đa năng 3 trong 1

 

Ổ khóa được thiết kế hiện đại bao gồm khóa điện, khóa cổ và khóa từ - tăng tính an toàn, dễ sử dụng và chống rỉ sét hiệu quả.

 

 

Khoảng cách gương chiếu hậu hợp lý

 

2 gương chiếu hậu được bố trí hợp lý với khoảng cách tương ứng chiều rộng tay lái giúp việc điều khiển xe và quan sát phía sau trở nên dễ dàng hơn.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân

Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg

Phiên bản thể thao: 99kg

Dài x Rộng x Cao

Phiên bản tiêu chuẩn: 1.920 x 690 x 1.075 mm

Phiên bản thể thao: 1.920 x 702 x 1.075 mm

Khoảng cách trục bánh xe 1.217 mm
Độ cao yên 769 mm
Khoảng sáng gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 3.7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 70/90 -17 M/C 38P

Sau: 80/90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109.1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50,0 mm x 55.6 mm
Tỉ số nén 9.0:1
Công suất tối đa 6.18 kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8.65 Nm/5.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0.8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

#18 Đánh giá Xe Máy Honda Wave RSX FI - Phanh Đĩa, Vành Đúc

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Wave  RSX FI - Phanh Đĩa, Vành Đúc
Xe Máy Honda Wave RSX FI - Phanh Đĩa, Vành Đúc

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam

 

Thiết kế phía trước

 

Xe Honda RSX FI - Phanh Đĩa, Vành Đúc Sự nổi bật của đèn xi nhan góc cạnh khi kết hợp cùng logo RSX mới trên ốp trước hình chữ V mạnh mẽ tạo nên phong cách đậm chất thể thao cho người sử dụng. Đèn pha được thiết kế nhỏ gọn với đường cắt sắc nét, có khả năng chiếu sáng vượt trội, khiến cho mặt trước của xe càng trở nên ấn tượng hơn.

 

 

Yếm xe

 

Những đường gân mạnh mẽ trong hốc hút gió kết hợp với yếm xe tạo nên điểm nhấn thể thao, mạnh mẽ cho Wave RSX mới.

 

 

Đồng hồ

 

Mặt đồng hồ được thiết kế hiện đại, bố trí khoa học, dễ dàng quan sát các thông số vận hành.

 

 

Thiết kế tem xe mới

 

Bứt phá hơn với thiết kế thân xe độc đáo cùng điểm nhấn là tem xe mới được sáng tạo từ logo 3D ấn tượng và các đường nét sắc cạnh chạy dọc theo thân xe, tất cả tạo nên một vẻ đẹp mạnh mẽ đậm chất riêng của Wave RSX mới.

 

 

Tay nắm sau

 

Tay nắm sau thiết kế mới được bọc bởi lớp cao su mềm tạo cảm giác chắc chắn khi cầm nắm hay lúc dắt và đẩy xe.

 

 

Động cơ Honda 110cc

 

Wave RSX mới được trang bị động cơ 110cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, đạt tiêu chuẩn Euro 3, làm mát bằng không khí giúp tối ưu hóa khả năng tăng tốc, tiết kiệm nhiên liệu mà vẫn bền bỉ, vận hành mạnh mẽ & ổn định. Wave RSX tiết kiệm nhiên liệu hơn 7% dòng xe trước đó và đạt khả năng tăng tốc từ 0-200m nhanh nhất so với các dòng xe cùng loại.

 

 

Hệ thống phun xăng điện tử (PGM-FI)

 

Hệ thông phun xăng điện tử PGM-FI được trang bị trên tất cả phiên bản của Wave RSX mới, giúp cung cấp lượng nhiên liệu phù hợp với điều kiện vận hành & giảm thiểu ma sát, tiết kiệm nhiên liệu, vận hành êm ái và cảm giác thoải mái hơn khi tăng tốc.

 

 

Tiết kiệm nhiên liệu

 

Nhờ một số điều chỉnh về mặt động cơ, Wave RSX tiếp tục khẳng định khả năng tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc động cơ 110cc, hơn khoảng 7% so với dòng xe trước đó và đạt khả năng tăng tốc từ 0-200m trong thời gian ngắn nhất so với các dòng xe cùng loại.

 

 

Hệ thống phanh

 

Xe được trang bị hệ thống phanh đĩa trước đường kính 220mm và phanh cơ sau đường kính 110mm với lực phanh mạnh mẽ và an toàn cho người sử dụng. Hệ thống phanh cùng với vành đúc bằng hợp kim nhôm nhẹ tạo thêm ấn tượng thể thao cho xe.

 

 

Hộc đựng đồ U-box

 

Hộc đựng đồ tiện lợi có khả năng chứa được 01 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng những vật dụng cá nhân khác.

 

 

Khóa từ đa năng

 

Thiết kế hiện đại 3 trong 1 gồm khóa điện, khóa từ và khóa cổ truyền thống rất tiện lợi và an tâm hơn.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân 102kg (vành đúc), 99kg (vành nan)
Dài x Rộng x Cao 1.919mm x 709mm x 1.080mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.227mm
Độ cao yên 760mm
Khoảng sáng gầm xe 135mm
Dung tích bình xăng 4 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 70/90 - 17 M/C 38P 

Sau: 80/90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109.1cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50 mm x 55.6 mm
Tỉ số nén 9.3:1
Công suất tối đa 6.56 kW / 7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8.77 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân

#19 Đánh giá Xe Máy Honda Wave RSX - Vành Nan, Phanh Cơ

Đánh giá chi tiết Xe Máy Honda Wave RSX - Vành Nan, Phanh Cơ
Xe Máy Honda Wave RSX - Vành Nan, Phanh Cơ

Thương hiệu Honda
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Kích thước
  • (Dài x Rộng x Cao) 1.921 mm x 709 mm x 1.081 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe 1.277mm
  • Độ cao yên 760mm
  • Khoảng sáng gầm xe 135mm

 

 

Thiết kế hiện đại

 

Xe máy Honda Wave RSX - Vành Nan Phanh Cơ mang diện mạo hoàn toàn mới, với thiết kế thể thao phù hợp phong cách của các bạn trẻ cùng mặt đồng hồ mới và đèn chiếu sáng phía trước tự động bật sáng. Honda Wave RSX thế hệ mới sở hữu kích thước tổng thể lần lượt là 1.919 x 709 x 1.080 (mm) với khoảng cách trục bánh xe là 1.227 mm.

Nhìn tổng thể, Honda Wave RSX 2019 có vóc dáng khá thon gọn và linh hoạt cho người dùng dễ dàng dựng, dắt, quay đầu, di chuyển mà không gặp quá nhiều khó khăn. Thế hệ mới này còn được Honda phối màu một cách uyển chuyển vô cùng ấn tượng.

 

Hệ thống chiếu sáng hiện đại

 

Đầu xe nổi bật với cụm đèn pha thiết kế nhỏ gọn cùng các đường cắt sắc nét cho khả năng chiếu sáng ổn định khi chuyển trong đêm tối. Phần ốp trên mặt nạ tạo hình chữ V chiến binh độc đáo, bên cạnh là đèn xi-nhan báo rẽ tạo hình như một cặp mắt chim ưng săn mồi đầy dũng mãnh.

Đặc biệt, cụm đèn này còn tích hợp thêm đèn định vị ban ngày hiện đại được thiết kế riêng dành cho phiên bản Fi. Hai bên yếm xe mảnh hơn, có đường xẻ nhỏ để tạo hiệu ứng khí động học và có màu sắc tương thích với chắn bùn trước.

Cụm đèn hậu có thiết kế khá tinh tế khi được đặt ẩn mình thon gọn phía dưới phần đuôi vuốt cao của xe. Tay nắm sau được bọc bởi lớp cao su mềm tạo cảm giác chắc chắn khi cầm nắm hay lúc dắt và đẩy xe.

 

Hốc hút gió mạnh mẽ

 

Hốc hút gió xuất hiện những đường gân mạnh mẽ làm tăng chất thể thao cho Honda Wave RSX 2019. Mặt đồng hồ được sắp xếp lại, bố trí khoa học hơn giúp hiển thị các thông số như vận tốc, hành trình, lượng xăng và cấp số. Ngoài ra, kính chiếu hậu vẫn giữ nguyên thiết kế như phiên bản trước đó.

Thân xe được thiết kế thon gọn hơn với nhiều đường góc cạnh mạnh mẽ, dưới thân xe cũng xẻ 2 đường mang cá 2 bên. Nổi bật chính lô-gô RSX tạo hình 3D và phong cách vẽ tranh graffiti càng khiến mẫu xe này toát lên vẻ ngoài hầm hố và tăng thêm hiệu ứng về mặt thị giác.

 

Yên xe thiết kế liền khối

 

Honda mang đến cho người tiêu dùng 2 sự lựa chọn mâm xe gồm vành nan hoa và vành đúc với kích thước 17 inch đi kèm lốp 70/90 ở bánh trước và 80/90 ở bánh sau. Yên xe Wave RSX 110 có thiết kế liền khối trong đó yên trước được hạ thấp. Phía dưới yên xe là cốp để vừa 1 mũ bảo hiểm nửa đầu hoặc một số đồ dùng cá nhân nhỏ như áo mưa, túi xách nhỏ.

 

Vận hành êm ái

 

Honda Wave RSX 2019 thế hệ mới được trang bị động cơ 110cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử PGM-FI, cho công suất cực đại 6,56 kW tại 7.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 8,77 Nm tại 6.000 vòng/phút. Đi kèm là hộp số cơ khí, 4 số tròn vận hành êm ái và cảm giác thoải mái hơn khi chuyển số. Động cơ Honda Wave RSX 2019 cũng đạt được tiêu chuẩn khí thải EURO 3 nghiêm ngặt.

Nhờ hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và một số hiệu chỉnh về mặt động cơ, Wave RSX 2019 tiếp tục khẳng định khả năng tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu trong phân khúc động cơ 110cc, hơn khoảng 7% so với dòng xe trước đó và đạt khả năng tăng tốc từ 0-200m trong thời gian ngắn nhất so với các dòng xe cùng loại.

Ngoài hệ thống khóa điện, khóa chống trộm và khóa cổ truyền thống, Honda Wave RSX 2019 còn được trang bị khóa từ an toàn hơn với chức năng tự động đóng mà không cần gạt cần khóa.

 

Thông số kỹ thuật

 

Khối lượng bản thân 98 kg (Vành nan hoa phanh tang trống)
99 kg (Phanh đĩa trước)
Dài x Rộng x Cao
1.921 mm x 709 mm x 1.081 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.277mm
Độ cao yên 760mm
Khoảng sáng gầm xe 135mm
Dung tích bình xăng 4.1L
Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 70/90-17M/C 38P
Sau: 80/90-17M/C 50P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,2 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 50 mm x 55,6 mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa 6,46 kW / 7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 8,70 Nm/6.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động Điện/ Đạp chân
Góc nghiêng phuộc trước 26o 30'
Chiều dài vết quét 68 mm