Đánh giá Xe Motor Triumph Street Triple RS

Đánh giá Xe Motor Triumph Street Triple RS


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thu hút mọi ánh nhìn

 

Xe Môtô Triumph Street Triple RS là phiên bản cao cấp nhất của dòng Naked Bike thuộc thương hiệu Triumph. Phiên bản này có khả năng thu hút ánh nhìn và gây nghiện các tay lái đầy kinh nghiệm nhờ vẻ ngoài năng động và hiệu suất cao. Street Triple RS sở hữu những chức năng vượt trội so với các phiên bản cùng dòng khác bao gồm động cơ mạnh mẽ 765cc - mạnh hơn 16% so với người tiền nhiệm với công suất 123 mã lực tại vòng tua 11,700 rpm, phanh trước Brembo M50.

 

 

Lốp xe và bánh xe

 

Xe sử dụng lốp Pirelli Diablo Supercorsa SP hàng đầu mang lại khả năng xử lí chính xác đồng thời bảo đảm độ ổn định và độ bám đường trên cả đường trường hay đường đua.

 

Hệ thống treo

 

Phuộc hành trình ngược có thể tinh chỉnh toàn phần Big Piston Forks của Showa với hành trình 115 mm phía trước. Đằng sau xe xuất hiện giảm xóc Ohlins TSX4 với hành trình 131 mm và cũng có thể tinh chỉnh hoàn toàn.

 

 

Đèn trước DRL

 

Đèn LED ban ngày đặc trưng mới cung cấp ánh sáng mạnh hơn đồng thời giảm năng lượng tiêu thụ giúp tăng độ bền của đèn.

 

 

Bảng đồng hồ

 

Những thông tin chính được hiển thị ở bảng đồng hồ bao gồm công tơ mét, vòng tua máy, chế độ lái, cấp số, đồng hồ nhiên liệu, đồng hồ công tơ mét, quãng đường đi được, hiển thị hành trình, mức tiêu thụ nhiên liệu, đồng hồ đo thời gian hoàn thành vòng đua.

 

 

Hệ thống kiểm soát bướm ga bằng điện tử

 

Bướm ga điện tử nâng cao hiệu suất động cơ, giảm hiện tượng giật ga, hỗn ga, hệ thống ABS và Traction control kiểm soát độ bám đường gia tăng tính an toàn khi vận hành.

 

 

Hệ thống sang số nhanh

 

Phiên bản RS được trang bị hệ thống sang số nhanh, cho phép sang số không ly hợp nhanh hơn gấp 2.5 lần so với thời gian sang số ly hợp thông thường của một tay lái chuyên nghiệp.

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh abs và kiểm soát độ bám đường có thể tắt mở

 

Hệ thống kiểm soát độ bám đường giảm tối đa tình trạng xoáy bánh với cảm biến đo tốc độ vòng bánh trước và bánh sau, sau đó sẽ can thiệp trực tiếp vào ECU của xe để tinh chỉnh vòng rpm máy thích hợp để tạo cân bằng cho xe. Hệ thống này đi kèm với hệ thống ABS giúp tối ưu hóa sự an toàn và khả năng chủ động cho người lái.

 

 

5 Chế độ lái

 

Điều chỉnh tốc độ phản ứng của bướm ga, hệ thống chống bó cứng phanh và hệ thống kiểm soát độ bám đường hỗ trợ tối đa người lái. Xe được hỗ trợ 5 chế độ lái đường khô, đường ướt, thể thao, đường đua và tùy chỉnh theo người sử dụng.

 

Màn hình hiển thị đa sắc TFT

 

Triumph Street Triple sử dụng màn hình đa sắc TFT 5 inch với 3 chế độ khác nhau để lựa chọn.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ 3 xy lanh, làm mát bằng dung dịch, 12 van, DOHC
Dung tích 765 cc
Đường kính Piston 77.99 mm
Hành trình Piston 53.38 mm
Tỉ số nén 12.65:1
Công suất cực đại 123 ps @ 11,750 rpm
Momen xoắn cực đại 77 Nm @ 11,000 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 3 ra 1
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ lực momen xoắn
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Đa sắc TFT 5"
Khung xe Khung trước: Khung nhôm kép Twin-spar, khung sau: nhôm đúc áp lực cao
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 3.5 inch
Vành sau Hợp kim nhôm đúc, 5 chấu, 17 x 5.5 inch
Lốp trước 120/70 ZR17
Lốp sau 180/55 ZR1
Giảm xóc trước Phuộc USD hành trình ngược Showa 41mm có thể tinh chỉnh, hành trình 115mm
Giảm xóc sau Ohlins STX40 monoshock hành trình 131mm với bình dầu áp suất Piggyback, có thể điều chỉnh tải trọng, áp suất nén, độ hồi.
Hệ thống phanh trước Phanh đĩa đôi, đường kính 310mm. Cùm phanh Brembo M50 4-piston nguyên khối xuyên tâm, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 220mm, Brembo 2-piston, ABS
Chế độ lái 5 chế độ lái: Thể thao, đường khô, đường mưa, track, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 735 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1085 mm
Chiều cao yên 825 mm
Trục dài cơ sở 1410 mm
Góc nghiêng phuộc trước 23.9 độ
Trọng lượng khô 166 kg
Dung tích bình xăng 17.4 lít