Đánh giá Xe Motor Triumph SpeedMASTER

Đánh giá Xe Motor Triumph SpeedMASTER


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Đậm chất Anh Quốc

 

Xe Môtô Triumph SpeedMASTER đã thổi một làn gió hoàn toàn mới đến với dòng xe Bonneville nổi tiếng. Với tinh thần phóng khoáng đậm chất Anh Quốc cổ điển, bàn để chân ở phía trước, tay lái ngả về phía sau và yên phụ có thể linh hoạt điều chỉnh, Speedmaster mới cung cấp một tư thế lái dũng mãnh với phong cách sành điệu vượt thời gian. Bên cạnh đó, công nghệ hiện đại hỗ trợ người lái kết hợp với động cơ tinh tế mạnh mẽ bảo đảm khả năng xử lí nhanh nhạy và sự thoải mái tuyệt đối.

 

 

Yên đôi và yên đơn linh hoạt

 

Cả yên người lái và yên phụ đều được làm từ da bọc cao cấp và điêu khắc tuyệt đẹp, được hoàn thiện bởi tay cầm ở cuối, mang lại sự thoải mái và an toàn tối đa. Đặc biệt, ghế phụ còn có thể được tháo lắp dễ dàng.

 

 

Làm mát động cơ bằng chất lỏng

 

Bộ đôi động cơ song song được làm mát bởi chất lỏng cùng với bộ tản nhiệt và cánh quạt độc đáo giúp tối ưu hóa hiệu năng và nâng cao hiệu suất nhiên liệu. Khí thải nhờ đó cũng được hạn chế theo đúng tiêu chuẩn Euro 4.

 

 

Khóa chống trộm

 

Speedmaster được trang bị một thiết bị an ninh đã được Thatcham chứng nhận có tích hợp một bộ tiếp sóng vào ổ khóa , liên kết với một bộ thu sóng trong hệ thống đánh lửa để ngăn không cho động cơ hoạt động mà không có chìa khoá chính xác.

 

 

Công nghệ hiện đại

 

Cùng với công nghệ trợ lái tiên tiến nhất, bạn sẽ còn được phục vụ bởi hệ thống đèn LED tích hợp công nghệ DRL, các chế độ lái, hệ thống kiểm soát độ bám đường có thể tắt/mở được, ly hợp hỗ trợ mô-men xoắn, ABS và nút bấm kiểm soát hành trình mới.

 

 

Tư thế lái phóng khoáng

 

Tay lái ngả về phía sau, yên xe thấp và bàn để chân dồn về phía trước cộng với khả năng xử lí nhanh nhạy, mượt mà rất vừa phải của Triumph mang đến một tư thế lái phóng khoáng, thoải mái tuyệt đối.

 

Gắp sau ống lồng đặc biệt

 

Giống với Bonneville Bobber, gắp sau dạng ống lồng mang đến cho Speedmaster một vẻ ngoài vạm vỡ, hầm hố đích thực. Với phiên bản Speedmaster, gắp sau được phủ một lớp sơn tĩnh điện đen bóng.

 

Hệ thống treo thông số kỹ thuật cao

 

Cũng như phuộc trước Cartridge 41mm cho hành trình 90mm, phuộc sau dạng mono-shock (RSU) cho hành trình 37mm, có thể điều chỉnh tải trọng trước, được đặt ẩn giấu dưới yên xe. Hệ thống này đem lại sự kiểm soát an toàn hơn và thoải mái tuyệt đối.

 

Hệ thống phanh kỹ thuật cao

 

Speedmaster mới được trang bị hệ thống phanh cao cấp và ABS. Bánh trước có hai đĩa phanh 310mm cùng kẹp phanh đôi Brembo, trong khi đó bánh sau sở hữu phanh đĩa đơn 155mm với kẹp phanh đơn. Hệ thống phanh này cho phép người lái thao tác dễ dàng và tối đa hóa lực phanh.

 

 

Ống xả độc đáo cho âm thanh có-1-không-2

 

Hệ thống ống xả kép thép chống gỉ, mạ chrome sáng bóng cùng với bầu bô thiết kế độc đáo cho âm thanh đậc trưng đậm chất Anh quốc.

 

 

Làm mát động cơ bằng chất lỏng

 

Bộ đôi động cơ song song được làm mát bởi chất lỏng cùng với bộ tản nhiệt và cánh quạt độc đáo giúp tối ưu hóa hiệu năng và nâng cao hiệu suất nhiên liệu. Khí thải nhờ đó cũng được hạn chế theo đúng tiêu chuẩn Euro 4.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ.
Dung tích 1200 cc - HT
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 10.0:1
Công suất cực đại 77 Ps @ 6100 rpm
Momen xoắn cực đại 106 Nm @ 4000 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình LCD hiển thị đa thông tin, đồng hồ cơ hiển thị tốc độ, vòng tua máy, chỉ báo cấp số hiện tại, số km có thể đi được, thông báo xe cần đưa vào dịch vụ, đồng hồ thời gian, đo quãng đường (trip 1, trip 2), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình, hiển thị trạng thái hệ thống kiểm soát lực kéo, ga tự động.
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, thép ống
Vành trước Vành nan, 16 x 2.5 inch
Vành sau Vành nan, 16 x 2.5 inch
Lốp trước MT90B16
Lốp sau 150/80 R16
Giảm xóc trước Phuộc KYB ống lồng 41mm, hành trình 90mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đơn KYB, có thể điều chỉnh tải trọng, hành trình 72 mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 310 mm. Phanh Brembo 2 piston, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 220mm, Nissin 2-piston, ABS
Chế độ lái 2 chế độ lái: đường khô, đường mưa.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 770 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1040 mm
Chiều cao yên 705 mm
Trục dài cơ sở 1510 mm
Góc nghiêng phuộc trước 25.3 độ
Trọng lượng khô 245 kg
Dung tích bình xăng 12 lít