Đánh giá Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XE

Đánh giá Xe Motor Triumph Scrambler 1200 XE


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Triumph Motorcycle
Xuất xứ thương hiệu Anh
Xuất xứ Thái Lan

 

Thiết kế đầy uy lực

 

Xe Môtô Triumph Scrambler 1200 XE là chiếc mô-tô dành cho những ai đam mê khám phá địa hình nguy hiểm và có khả năng off-road. XE sở hữu một tư thế lái đầy uy lực và thiết kế được tối ưu hóa để ứng phó với mọi tình huống xảy ra trên đường nhựa, đường trường, và tất nhiên là không thể thiếu địa hình leo núi.

 

 

Ghi đông có thể tinh chỉnh

 

Vị trí ghi đông của Scrambler XE có thể dễ dàng được điều chỉnh phù hợp với sở thích và phong cách của tay lái. Ghi đông của XE còn rộng hơn 65mm so với XC, tạo ra sự thoải mái tối đa.

 

 

Bàn đạp có thể gập và điều chỉnh được

 

Bàn đạp có thể gập và điều chỉnh được sử dụng ở cả hai phiên bản của Scrambler 1200. Tuy nhiên, chiếc XE cho phép người lái thay đổi độ cao của bàn đạp phanh sao cho phù hợp với tư thế lái để tự tin chinh phục những thử thách off-road.

 

 

Thiết kế đỉnh cao

 

Khẳng định vị thế hàng đầu của mình, phiên bản XE không chỉ sở hữu tất cả các chi tiết thiết kế cao cấp của XC mà còn có nhiều hơn thế, cụ thể: huy hiệu tam giác biểu tượng của Triumph, bộ phận bảo vệ tay lái được nẹp nhôm, tay phanh Brembo MCS, gù tay lái nhôm đúc.

 

Màn hình hiển thị TFT thế hệ 2

 

Có thiết kế tối giản hợp thời trang với hai chế độ hiển thị. Ngoài ra, nó còn được trang bị khả năng cá nhân hóa, cho phép người dùng chèn tên mình trong quá trình khởi động.

 

 

Công nghệ lái hiện đại

 

Scrambler 1200 được trang bị khả năng hỗ trợ lái bao gồm: ly hợp hỗ trợ mô-men xoắn, hệ thống kiếm soát bướm ga bằng điện tử, kiểm soát hành trình, làm mát bằng chất lỏng, khởi động không cần chìa khóa, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời, sưởi tay lái và cổng sạc USB. Tất cả cho phép người lái tận hưởng hành trình hoàn hảo.

 

Cánh tay đòn bằng nhôm

 

Scrambler 1200 XE sở hữu cánh tay đòn bằng nhôm a-nốt dài 579mm (dài hơn 32mm so với bản XC) và được thiết kế cho gầm xe cao cũng như khả năng off-road cực đỉnh.

 

Hệ thống treo sau

 

Để tối ưu hóa trải nghiệm lái xe, bộ đôi phuộc sau Öhlins có thể tuỳ chỉnh tải trọng trước, nén và phục hồi với hành trình 250mm. Hành trình dài hơn 50mm so với phiên bản XC.

 

Phuộc hành trình USD

 

Phuộc hành trình ngược Showa với hành trình 250mm có thể tinh chỉnh tải trọng trước, nén và phục hồi giúp tối đa hóa trải nghiệm lái, hành trình phuộc dài hơn 50mm so với bản XC.

 

 

6 chế độ lái

 

Scrambler 1200 XE được hỗ trợ 6 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, Off-road, Tùy chỉnh người dùng và Off-road Pro có thể điều chỉnh tốc độ phản ứng của bướm ga, chống bó cứng phanh ABS và hệ thống kiểm soát độ bám đường để phù hợp với các điều kiện lái khác nhau.

 

 

Hệ thống chống bó cứng phanh abs và kiểm soát độ bám đường tối ưu khi vào cua với IMU

 

Chỉ có ở mẫu XE, hệ thống ABS được tối ưu để vào cua và kiểm soát độ bám đường mang tới sự ổn định tuyệt vời hơn cho tay lái thậm chí là trong những điều kiện khắc nghiệt. Hệ thống này được hỗ trợ bởi Cảm biến góc quay và cảm biến gia tốc. IMU quản lí cách những bộ phận kết hợp với nhau đem đến trải nghiệm lái xe vượt trội.

 

Thông số kỹ thuật khác

 

ĐỘNG CƠ VÀ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG
Hộp số 6 cấp
Loại động cơ Làm mát bằng dung dịch, 8 van, SOHC, 2 xi lanh song song, góc trục khủy 270 độ
Dung tích 1200 cc
Đường kính Piston 97.6 mm
Hành trình Piston 80 mm
Tỉ số nén 11.0:1
Công suất cực đại 90 Ps @ 7,400 rpm
Momen xoắn cực đại 110 Nm @ 3950 rpm
Hệ thống nạp nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm liên tục
Hệ thống xả 2 ra 2
Hệ thống chuyển động Xích tải
Côn/ Li hợp Côn ướt, nhiều lá, hỗ trợ li hợp
KẾT CẤU
Giao diện và hiển thị Màn hình TFT thế hệ 02 đa chức năng với đồng hồ tốc độ kỹ thuật số, tính toán hành trình, vòng tua máy số, hiển thị vị trí của cấp số, lượng nhiên liệu, nhắc bảo dưỡng dịch vụ, đồng hồ, chế độ lái. Kết nối Bluetooth. Navigator dẫn đường đồng bộ hóa với Google Map. Kết nối với Smartphone để điều chỉnh các chức năng thoại, nghe nhạ
Khung xe Khung thép ống
Càng sau Càng đôi, hợp kim nhôm
Vành trước Vành nan, lốp không xăm , 21 x 2.15 in
Vành sau Vành nan, lốp không xăm , 17 x 4.25 in
Lốp trước 90/90-21
Lốp sau 150/50 R17
Giảm xóc trước Showa 47mm, loại USD có thể điều chỉnh được, hành trình 250mm
Giảm xóc sau Giảm xóc đôi Ohlin piggy back điều chỉnh được, hành trình 250mm.
Hệ thống phanh trước Đĩa kép, đường kính 320mm. Phanh Brembo M50 4-piston monobloc, ABS
Hệ thống phanh sau Đĩa đơn 255mm, Brembo 2-piston, ABS
Chế độ lái 6 chế độ lái: đường khô, đường mưa, thể thao, địa hình, địa hình pro, tùy chỉnh theo người sử dụng.
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều ngang tay lái 905 mm
Chiều cao (không bao gồm gương) 1250 mm
Chiều cao yên 870 mm
Trục dài cơ sở 1570 mm
Góc nghiêng phuộc trước 26.9 độ
Trọng lượng khô 207 kg
Dung tích bình xăng 16 lít