Đánh giá Xe Motor Kawasaki Z900 ABS

Đánh giá Xe Motor Kawasaki Z900 ABS


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Thái Lan
Lưu ý
  • Sản phẩm là hàng nhập khẩu, thời gian làm giấy tờ biển số từ 20 tới 50 ngày (Tùy lô hàng có thể sớm hơn)
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ cửa hàng nhập khẩu
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Thiết kế mạnh mẽ, cá tính

 

Xe MOTO Kawasaki Z900 ABS đầy thu hút với vẻ nam tính sắc đen, nổi bật bằng đường nét bạc và xanh làm cho nét khỏe khắn của Z900 trở nên sắc bén hơn. Kawasaki Z900 ABS xe thể thao luôn thách thức mọi địa hình, chinh phục mọi đỉnh cao, không giới hạn cảm xúc khi cầm lái, một cảm giác thăng hoa thật sự.

 

 

Đèn LED cách điệu ấn tượng

 

Kawasaki Z900 ABS 2019 sở hữu hệ thống đèn pha dạng LED, đèn hậu cũng dạng LED làm cách điệu hình chữ Z. Toàn bộ phần động cơ của xe được để lộ hoàn toàn, tấm ốp nhỏ phía dưới bình xăng gắn logo Z và tên xe Z900. Yên người lái được làm thấp trong khi phần dành cho người ngồi sau khá nhỏ và cao. Bảng đồng hồ là màn hình điện tử nằm chính giữa, vạch chia vòng tua máy được làm phía trên.

 

 

Phanh đĩa an toàn

 

Những trang bị tiêu chuẩn khác trên Z900 mới bao gồm bộ mâm 17 inch, chiều cao yên xe ở mức 794 mm, hệ thống giảm xóc mono-shock nằm ngang phía sau làm bằng nhôm và chỉ nặng 3,9kg. Trang bị an toàn cho xe là hệ thống phanh đĩa đôi đường kính 300 mm 4 piston phía trước và đĩa đơn đường kính 250 mm phía sau. Đi cùng với hệ thống phanh ABS.

 

 

Động cơ mạnh mẽ

 

Về sức mạnh, Z900 ABS 2019 vẫn sở hữu khối động cơ DOHC, 4 xy-lanh, dung tích 948 phân khối. Tuy nhiên, ở phiên bản này đã được cải tiến một chút về hiệu suất xe, nhằm đem lại khả năng tăng tốc tốt hơn trong dải vòng tua thấp. Động cơ này sản sinh công suất tối đa lên đến 124 mã lực tại 9.500 v/ph và mô-men xoắn 98,6 Nm tại 7.700 v/ph. Kết hợp với hộp số 6 cấp và bộ ly hợp được cải tiến giúp xe sang số “nhẹ nhàng” hơn. Đáp ứng chuẩn khí thải Euro 4.

 

(Hình ảnh khác màu - mang tính chất minh họa cho sản phẩm)

 

Thông số kỹ thuật

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT  
Động cơ 4 thì, làm mát bằng nước, DOHC, bốn van mỗi xi lanh, inline bốn
Phân khối 948cc
Đường kính x hành trình piston 73.4 x 56.0mm
Tỷ lệ nén 11.8:1
Hệ thống nhiên liệu DFI  với 36mm cơ quan ga Keihin
Bộ phận đánh lửa TCBI với trước điện tử
Truyền tải 6 tốc độ
ổ thức Sealed Chain
HIỆU SUẤT 0
Hệ thống treo trước / Wheel Travel 41mm nĩa đảo ngược với sự phục hồi giảm xóc và mùa xuân preload điều chỉnh được / 4.7 trong
Đình chỉ phía sau / Wheel Travel Ngang back-link, vô cấp phục hồi giảm xóc, có thể điều chỉnh tải trước mùa xuân / 5.5 trong
Lốp trước 120/70 ZR17 Dunlop Sportmax D214
Phía sau lốp 180/55 ZR17 Dunlop Sportmax D214
Phanh trước Kép 300mm thắm kiểu rotor với calipers bốn piston, ABS
Phanh sau Độc 250mm thắm kiểu rotor với single-piston caliper, ABS
CHI TIẾT 0
Loại khung Trellis, thép cường độ cao
Rake / Trail 24,5 ° / 4.1 trong
Tổng chiều dài 81.5 in
Chiều rộng tổng thể 32,3 in
Chiều cao tổng thể 41,9 in
Giải phóng mặt bằng 5.1 in
Chiều cao ghế ngồi 31,3 in
Lề đường trọng lượng 463,1 lb **
Lượng nhiên liệu 4.5 lít
Chiều dài cơ sở 57.1 in
Lựa chọn màu sắc Pearl Mystic Gray/Metallic Flat Spark Black, Metallic Flat Spark Black/Metallic Spark Black