Đánh giá Xe Motor Kawasaki W175 SE

Đánh giá Xe Motor Kawasaki W175 SE


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Indonesia

 

Thiết kế hoài cổ, nhỏ gọn

 

Xe Moto Kawasaki W175 SE - Bạc được trang bị đèn pha tròn cổ điển với viền ốp chrom bóng, đồng hồ dạng analog truyền thống. Các chi tiết như tay lái, để chân và yên xe đều được hãng thiết kế và bố trí để tối ưu hóa cho người dùng. Ống xả của xe lấy cảm hứng từ ống xả của các mẫu xe cổ của Anh ở thập niên 50 của thế kỷ trước.

 

 

Bình xăng dung tích lớn

 

Bình xăng có dung tích 13,5 lít giúp người dùng không phải bận tâm quá nhiều khi thực hiện những hành trình dài. Tổng trọng lượng của xe đạt 126 kg, một con số khá hợp lý với một chiếc xe 175cc.

 

 

Trang bị đơn giản, hợp giá

 

Hệ thống treo trên xe gồm phuộc ống lồng phía trước đi kèm ruột gà chống cát và bụi cho phuộc, cặp giảm xóc đôi phía sau vừa có vai trò giảm chấn, đồng thời chịu trách nhiệm giữ khung phụ lắp yên xe. Xe sử dụng cặp vành nan 17 inch, đi kèm phanh đĩa 220 mm ở trước và phanh tang trống 110 mm ở sau.

 

 

Các số đo tiêu chuẩn trên Kawasaki W175 bao gồm chiều dài 1.930 mm, rộng 765 mm và cao 1.030 mm. Chiều dài cơ sở 1.275 mm. Chiều cao yên tính từ mặt đất vào khoảng 775 mm. Trọng lượng xe khoảng 126 kg. Bình xăng có thể tích 13,5 lít.

 

Kawasaki W175 trang bị vành nan hoa có kích thước 17 inch và đi kèm lốp có kích thước 80/100 cho bánh trước và 100/90 phía sau.

 

Cỗ máy nhẹ nhàng, vừa phải

 

Kawasaki trang bị cho W175 động cơ xy-lanh đơn, 177cc. Là một mẫu xe hoài cổ nên xe không sử dụng hệ thống làm mát bằng nước và hệ thống phun xăng điển tử FI. Động cơ của xe làm mát bằng gió và sử dụng chế hòa khí như các mẫu xe cổ khác. Theo thông số do Kawasaki đưa ra, động cơ của W175 có công suất 13 mã lực tại 7.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 13.2 Nm tại 6.000 vòng/phút. Hộp số trang bị cho xe là loại côn tay 5 cấp.

 

 

Thông số kỹ thuật

 

Loại Xe
Xe côn
Thông số chi tiết
Hãng sản xuất
Kawasaki 
Động cơ
4 thì, SOHC, 1 xi lanh,
làm mát bằng gió
Dung tích xy lanh
177 cc
Tỷ số nén
9,1:1
Công suất tối đa
13 PS / 7500 rpm
Mô men cực đại
13,2 Nm / 6000 rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động
 Khởi động bằng điện, cần đạp
Dầu nhớt động cơ
 1,3 L 
Bộ chế hòa khí
 Bình xăng con
Hệ thống ly hợp
 Ly hợp ướt
Kích thước,trọng lượng
Chiều dài (mm)
1.930 mm
Chiều rộng (mm)
765 mm
Chiều cao (mm)
1.030 mm
Độ cao yên xe
 780 mm
Trọng lượng
126 kg
Khoảng cách 2 trục bánh xe
1.275 mm
Khoảng cách gầm xe
165 mm
Phanh xe
Phanh trước
• Đĩa 
Phanh sau
• Tang Trống
Thông số khác
Dung tích bình xăng
13,5 L
Bánh xe trước/ sau
80 / 100-17M    /   100 / 90-17M
Giảm xóc
Giảm xóc trước
• Telescopic
Giảm xóc sau
• Monocross