Đánh giá Xe Motor Harley Davidson Street Bob - 2019

Đánh giá Xe Motor Harley Davidson Street Bob - 2019


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Harley-Davidson
Xuất xứ thương hiệu USA
Xuất xứ Thái Lan

 

Kiểu dáng Bobber truyền thống tối giản

 

Xe Mô Tô Harley-Davidson Street Bob nổi bật với tay lái cao, bánh căm, đồng hồ kỹ thuật số dấu kín và đuôi xe được cắt gọt.

 

 

Khung Softail hung sườn mới vẫn giữ nguyên những đường nét Softail kinh điển nhưng nhẹ hơn và vững chãi hơn, đồng nghĩa với cảm giác lái linh hoạt chưa từng có.

 

 

Động cơ Milwaukee-Eight 107

 

Động cơ Big-Twin mạnh mẽ và vận hành trơn tru với bướm ga linh hoạt và tiếng gầm rền vang rất đã tai.

 

 

Đi kèm là cụm đồng hồ kỹ thuật số, khóa điện không chìa, cổng sạc USB và đèn LED phía trước đặc trưng.

 

 

Hệ thống phuộc nhún trước hiệu suất cao

 

Công nghệ phuộc nhún tinh vi mang lại hiệu suất y như phuộc dạng ống lồng kiểu xe đua, giảm trọng lượng với khả năng giảm xóc tuyến tính.

Phuộc đơn phía sau hiệu suất cao: Hệ thống phuộc nhún đơn phía sau dễ điều chỉnh giúp bạn vào cua chủ động mà xe vẫn giữ được phong cách hardtail.

 

 

Một số hình ảnh của xe

 

 

Thống số kỹ thuật

 

ĐỘNG CƠ
ĐỘNG CƠ Milwaukee-Eight 107
ĐƯỜNG KÍNH XI LANH 100 mm
HÀNH TRÌNH PITTÔNG 111.1 mm
ĐỘ DỊCH CHUYỂN 1,745 cc
TỶ LỆ NÉN 10:1
HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU Hệ thống phun xăng điện tử Electronic Sequential Port Fuel Injection (ESPFI)
HỆ THỐNG XẢ Ống pô dạng súng săn bù 2-1-2; bầu xúc tác trong bộ giảm thanh
KÍCH THƯỚC
CHIỀU DÀI 2,320 mm
CHIỀU CAO CHỖ NGỒI, KHÔNG TẢI 5680 mm
KHOẢNG CÁCH GẦM XE ĐẾN MẶT ĐƯỜNG 125 mm
ĐỘ NGHIÊNG (ĐẦU LÁI) (ĐỘ) 30
ĐUÔI XE 157 mm
KHOẢNG CÁCH HAI TRỤC BÁNH XE 1,630 mm
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LỐP TRƯỚC 100/90B19,57H,BW
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LỐP SAU 150/80B16,77H,BW
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 13.2 l
DUNG TÍCH DẦU (CÓ BỘ LỌC) 4.7 l
TẢI TRỌNG, KHI VẬN CHUYỂN 286 kg
TẢI TRỌNG, TRONG TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG BÌNH THƯỜNG 297 kg
HIỆU SUẤT
PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM MÔ-MEN XOẮN CỦA ĐỘNG CƠ EC 134/2014
MÔ-MEN XOẮN CỦA ĐỘNG CƠ 3145 Nm
MÔ-MEN XOẮN CỦA ĐỘNG CƠ (RPM) 3,000
GÓC NGHIÊNG, PHẢI (ĐỘ) 28.5
GÓC NGHIÊNG, TRÁI (ĐỘ) 28.5
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG CHÍNH Xích, tỷ lệ 34/46
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ NHẤT 9.311
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ HAI 6.454
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ BA 4.793
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ TƯ 3.882
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ NĂM 3.307
TỶ LỆ BÁNH RĂNG (TỔNG THỂ) THỨ SÁU 2.79
KHUNG
BÁNH XE, LỐP TRƯỚC Màu đen bóng, nan hoa bằng thép
BÁNH XE, LỐP SAU Màu đen bóng, nan hoa bằng thép
PHANH, KIỂU CỤM 4 pít-tông trước cố định và 2 pít-tông sau di động
ĐIỆN
ĐÈN (THEO QUY ĐỊNH CỦA QUỐC GIA), ĐÈN CHỈ BÁO Đèn pha, đèn xi nhan, số 0, áp suất dầu thấp, chẩn đoán động cơ, ABS (tùy chọn), an ninh, điện áp ắc quy thấp, sắp hết xăng
ĐỒNG HỒ ĐO Màn hình LCD với phần hiển thị 2,14 inch bao gồm đồng hồ tốc độ, số, tổng quãng đường đã đi, mức xăng, đồng hồ, hành trình, phạm vi hoạt động và vòng tua máy