Đánh giá Xe Máy Yamaha Janus 125cc Bản Đặc Biệt 2019

Đánh giá Xe Máy Yamaha Janus 125cc Bản Đặc Biệt 2019


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Yamaha
Xuất xứ thương hiệu Nhật Bản
Xuất xứ Việt Nam
Lưu ý
  • Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
  • Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý ủy nhiệm
  • Hàng đã nhận không được đổi trả
  • Thông tin bảo hành: 3 năm / 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)
  • Đối với đơn hàng thanh toán trả sau (COD), sau 5 ngày nếu khách hàng không đến nhận xe và thanh toán tại Head/Showroom thì Đơn hàng sẽ tự động hủy

 

Mặt đồng hồ điện tử

 

Xe Máy Yamaha Janus Bản Đặc Biệt 2019 đồng hồ tốc độ analog mặt số to và kim dạ quang giúp quan sát dễ dàng khi trời tối, tích hợp màn hình LCD hiển thị thêm nhiều thông số hữu ích cho người sử dụng như thời gian, mức tiêu hao nhiên liệu, hành trình.

 

 

Cốp xe rộng và bình xăng 4.2L

 

Bình xăng 4,2 lít được đặt dưới yên xe cùng với cốp xe cho khả năng chứa được 02 mũ bảo hiểm nửa đầu hoặc 01 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng áo mưa và các vật dụng cá nhân khác, đảm bảo nhu cầu trữ đồ cho các bạn gái năng động. Dưới đáy của cốp xe là miếng chắn nhiệt, giúp ngăn sức nóng của động cơ để không ảnh hưởng tới các vật dụng trong cốp.

 

 

Khoá thông minh

 

Khoá thông minh được kết hợp trên Janus phiên bản cao cấp nhất. Khi người điều khiển xe mang khoá thông minh bên mình, họ có thể sử dụng núm xoay của xe để thực hiện những thao tác sau: Mở/tắt khoá điện, mở/khoá cổ xe, mở yên xe (kết hợp nút bấm seat), tìm xe, khởi động/tắt động cơ: để khởi động (1) bóp phanh tay, (2) nhấn vào núm xoay để khởi động.

 

 

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời

 

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời có chức năng dừng 5 giây sau khi xe dừng giúp tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu an toàn cho người sử dụng.

 

 

Thông số kỹ thuật khác

 

Động cơ
Loại Blue Core, 4 thì, SOHC
Mô men cực đại  9,6 N 5.500 vòng/ phút
Hệ thống làm mát  Làm mát bằng không khí
Dung tích xy lanh (CC) 125
Hệ thống cung cấp nhiên liệu  Phun xăng điện tử - FI
Công suất tối đa 7,0 kW (9,5 ps) / 8.000 vòng /phút
Kiểu hệ thống truyền lực CVT
Khung xe
Phanh trước  Đĩa thủy lực
Phanh sau  Phanh thường
Lốp trước  80/80-14 (Lốp có săm)
Lốp sau  110/70-14 (Lốp có săm)
Giảm xóc trước  Phuộc nhún
Lốp trước  80/80-14 (Lốp có săm)
Giảm xóc sau  Giảm chấn dầu và lò xo