Đánh giá Máy Ảnh Sony DSC-RX100M5A (20.1 MP)

Đánh giá Máy Ảnh Sony DSC-RX100M5A (20.1 MP)


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Sony
Kích thước

101.6 x 58.1 x 41.0 mm

Bộ cảm biến ảnh Exmor RS BSI CMOS 20.1 MP
Bộ xử lý ảnh BIONZ X
Ống kính Zeiss Vario-Sonnar T * f/1.8-2.8

 

  • Cảm biến Exmor RS BSI CMOS 20.1 MP
  • Chip xử lý BIONZ X tốc độ cao
  • Ống kính Zeiss Vario-Sonnar T * f/1.8-2.8
  • Hệ thống Fast Hybrid AF có 315 điểm lấy nét
  • Chức năng quay video UHD 4K
  • Màn hình LCD nghiêng 180 ° 1.23 triệu điểm ảnh
  • ISO 12800 and chụp liên tiếp 24 khung hình/giây
  • Chế độ HFR cho video Full HD lên tới 960 khung hình/giây
  • Kính ngắm điện tử OLED 2.36 triệu điểm ảnh
  • Kích thước: 101,6 x 58,1 x 41,0 mm
  • Trọng lượng: 299g (bao gồm Pin và thẻ nhớ)

 

 

Cảm biến CMOS Exmor RS 20.1MP 1" và bộ xử lý hình ảnh BIONZ X

 

Máy Ảnh Sony DSC-RX100M5A trang bị cảm biến CMOS Exmor RS 20.1MP 1 như RX100M5 có thể cung cấp chất lượng hình ảnh vượt trội lên đến ISO 12800 và các tính năng như chuyển động siêu chậm 40x, màn trập chống biến dạng, video UHD 4K,... Cảm biến cũng có AF phát hiện pha tiêu điểm để lấy nét nhanh hơn, chính xác hơn chỉ trong 0,05 giây .

Cảm biến này được ghép nối với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X và LSI front-end giúp cải thiện tốc độ, cho phép chụp liên tục với AF/AE tối đa 24 khung hình /giây.

 

Ống kính Zeiss Vario-Sonnar T *

 

Với phạm vi zoom tương đương 24-70mm, ống kính Zeiss Vario-Sonnar T* cung cấp sự linh hoạt đáng kinh ngạc trong nhiều tình huống chụp khác nhau. Ống kính góc rộng cho phạm vi tele ngắn với khẩu độ f /1.8-2.8 hoàn hảo để chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu và cung cấp khả năng điều khiển tuyệt vời trên độ sâu trường ảnh.

Thiết kế ống kính với hai thấu kính phi cầu giúp giảm thiểu hiện tượng quang sai màu để cung cập độ sắc nét của hình ảnh. Lớp phủ T * nhiều lớp cao cấp của Zeiss cũng làm giảm hiện tượng flare và bóng mờ do ánh sáng phản chiếu.

 

Chức năng quay video

 

Giống như RX100M5, RX100M5A có thể quay video HD ở tốc độ 960 khung hình/giây ở chế độ tốc độ khung hình cao và video 4K UHD ở tốc độ 30/24 fps. Điểm đặc biệt ở máy ảnh RX100M5A là quay video kép, tức là camera có thể ghi lại hai tập tin video cùng một lúc.

Các cấu hình hình ảnh và các điều khiển hình ảnh cũng được tích hợp sẵn trên thiết bị bao gồm Gamma Display Assist giúp người dùng xem một hình ảnh tự nhiên hơn khi chụp bằng S-Log2. Các tùy chọn khác như timecode, zebras, peaking và nhiều tùy chọn khác để bạn có thể thao tác chụp và chỉnh sửa dễ dàng hơn. Ngoài ra, RX100M5A còn cho phép người dùng quay video không nén 4: 2: 2 và lưu ở định dạng sẵn sàng chỉnh sửa.

 

Hệ thống AF lai nhanh với 315 điểm phát hiện theo pha

 

RX100M5A được trang bị hệ thống AF phát hiện theo giai đoạn trên cảm biến giúp tăng tốc độ lấy nét tự động cho cả ảnh tĩnh lẫn video. Máy ảnh này sử dụng một hệ thống lai với 315 điểm phát hiện pha bao phủ 65% khung hình cùng với hệ thống phát hiện tương phản để cung cấp lấy nét nhanh, chính xác trong một loạt các tình huống.

Máy ảnh Sony RX100M5A tích hợp kính ngắm OLED True-Finder EVF 0.39" 2.36m-dot và màn hình LCD 3.0" 1.23m-dot cho phép bạn xem trước rõ ràng những gì bạn đang quay. Ngoài ra, RX100M5A cũng tích hợp một vòng điều khiển ống kính, bộ lọc ND và các nút có thể tùy chỉnh như người tiền nhiệm của nó. Nó cũng có hỗ trợ Wi-Fi và NFC để kết nối với điện thoại thông minh.

 

Imaging
Pixels Actual: 21.0 Megapixel
Effective: 20.1 Megapixel
Sensor 1" (13.2 x 8.8 mm) CMOS
File Formats Still Images: JPEG, RAW
Movies: AVCHD 2.0, XAVC S
Audio: Dolby Digital 2ch, Linear PCM (Stereo)
Max Resolution 20 MP: 5472 x 3648
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Image Stabilization Optical
Color Spaces sRGB, Adobe RGB
Optics
Lens Carl Zeiss Vario-Sonnar, 10 elements in 9 groups
9 Aspherical
EFL: 8.8-25.7mm (35 mm equivalent: 24-70mm)
Aperture: f/1.8 (W) - 2.8 (T)
Zoom Optical: 2.9x
Clear Image Zoom: 5.8x
Digital: 11x
Focus Range Wide: 1.97" (5 cm) to Infinity
Telephoto: 11.81" (30 cm) to Infinity
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 125-12800 (Extended Mode: 80-12800)
Shutter Type: Mechanical
Speed: 4 - 1/2000 Second in Auto Mode
Type: Mechanical
Speed: 30 - 1/2000 Second in Program Mode
Type: Mechanical
Speed: 30 - 1/2000 Second in Manual Mode
30 - 1/2000 Second in Aperture Priority Mode
Type: Mechanical
Speed: 30 - 1/2000 Second in Shutter Priority Mode
Type: Electronic
Speed: 4 - 1/32000 Second in Auto Mode
Type: Electronic
Speed: 30 - 1/32000 Second in Bulb Mode
Type: Electronic
Speed: 30 - 1/32000 Second in Program Mode
Type: Electronic
Speed: 30 - 1/32000 Second in Aperture Priority Mode
Type: Electronic
Speed: 30 - 1/32000 Second in Shutter Priority Mode
Exposure Metering Average, Center-Weighted, Highlight, Multi, Spot
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Intelligent Auto, Manual, Memory Recall, Movie, Panorama Shot, Programmed Auto, Scene Selection, Shutter Priority, Superior Auto
Shooting Modes Anti-Motion Blur
Fireworks
Gourmet
Handheld Twilight
High Sensitivity
Landscape
Macro
Night Portrait
Night Scene
Pet Mode
Portrait
Sports
Sunset
White Balance Modes Auto, Cloudy, Color Temperature Filter, Custom, Daylight, Flash, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Day White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade
Buffer/Continuous Shooting Up to 24 fps at 20.1 MP for up to 233 Frames in JPEG Format
Self-Timer 2, 5, 10 Sec
Remote Control RM-VPR1 (Optional)
Flash
Flash Modes Auto
Flash On
Off
Rear Sync
Red-Eye Reduction
Slow Sync
Built-In Flash Yes
Maximum Effective Flash Range Wide: 1.31 - 33.46' (0.4 - 10.2 m)
Telephoto: 1.31 - 21.33' (0.4 - 6.5 m)
External Flash Connection None
Memory
Memory Card Type Memory Stick Duo
Memory Stick Pro Duo
Memory Stick PRO Duo (High Speed)
Memory Stick PRO HG-Duo
SD
SDHC
SDXC
Recording
Video Recording Yes, NTSC/PAL
Resolution 3840 x 2160p: 30 fps, 25 fps, 24 fps
1920 x 1080p: 60 fps, 50 fps, 30 fps, 25 fps, 24 fps
1920 x 1080i: 60 fps, 50 fps
1280 x 720p: 30 fps, 25 fps
1920 x 1080p: 240 fps, 480 fps, 960 fps
1824 x 1026p: 240 fps, 480 fps, 960 fps
1676 x 566p: 240 fps, 480 fps, 960 fps
1920 x 1080p: 250 fps, 500 fps, 1000 fps
1824 x 1026p: 250 fps, 500 fps, 1000 fps
1676 x 566p: 250 fps, 500 fps, 1000 fps
Video
Video Clip Length Up to 29 Min
Audio Recording Built-In Mic: With Video (Stereo)
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Electronic
Diopter Adjustment -4 to +3 m
Viewfinder Coverage 1
Screen 3.0" LCD Rear Screen Tilt (1,228,800 pixels)
Connectivity/System Requirements
Connectivity HDMI D (Micro), USB 2.0 Micro-B, USB 2.0
Wi-Fi Yes, 802.11b/g/n built-in
Power
Battery 1 x NP-BX1 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 3.6 VDC, 1240 mAh
AC Power Adapter AC-UB10C (Included)
Physical
Dimensions (W x H x D) 4.0 x 2.3 x 1.6" / 101.6 x 58.1 x 41.0 mm
Weight 10.55 oz / 299 g with battery and memory card
Packaging Info
Package Weight 1.1 lb
Box Dimensions (LxWxH) 6.5 x 4.5 x 3.0"