Đánh giá Máy Ảnh Sony Alpha A7R MARK III Body (42 MP)

Đánh giá Máy Ảnh Sony Alpha A7R MARK III Body (42 MP)


Điểm đánh giá trung bình 0/0 đánh giá

Thông tin sản phẩm

Thương hiệu Sony
Xuất xứ Trung Quốc
Kích thước

126.9 x 95.6 x 73.7 mm

Bộ cảm biến ảnh CMOS BSI 42MP Full-Frame Exmor R
Bộ xử lý ảnh BIONZ X & LSI
Tốc độ màn trập 1/8000 - 30s
Tốc độ chụp Chụp liên tục 10 tấm/giây khi khóa nét bằng EVF và 8 ảnh/giây ở Live View
Điểm lấy nét Hệ thống lấy nét Fast Hybrid AF 399 điểm lấy nét theo Pha, 425 điểm theo tương phản, nhanh hơn gấp 2 lần
Kích thước màn hình 3 inch
Loại/ Công nghệ màn hình LCD
Thẻ nhớ tương thích SD, SDHC, SDXC, Memory Stick Pro Duo, Memory Stick PRO HG-Duo
Model A7R Mark III
Trọng lượng 657g
Phụ kiện đi kèm

Đang cập nhật

 

  • Bộ cảm biến CMOS BSI 42MP Full-Frame Exmor R
  • Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X & LSI
  • Hệ thống AF 399 điểm và Chụp 10 khung hình / giây
  • Quay Video UHD 4K30p
  • Màn hình cảm ứng LCD 3.0 "1.44m-Dot
  • Bộ chống rung 5-Axis SteadyShot
  • ISO 102400
  • Tích hợp Wi-Fi / Bluetooth, 2 khe thẻ SD

 

 

Sự kết hợp bộ cảm biến CMOS 42.4MP Exmor R BSI và BIONZ X

 

Máy Ảnh Sony Alpha A7R MARK III Body với sự kết hợp của cảm biến CMOS Exmor R CMOS 42,4-megapixel với bộ xử lý hình ảnh BIONZ X cung cấp hình ảnh và video độ phân giải cao đồng thời giảm thiểu độ nhiễu và tăng tốc độ chụp ảnh. Với độ nhạy sáng ban đầu từ ISO 100-32000 và có thể mở rộng thêm theo tiêu chuẩn ISO 50-102400. Ngoài ra, nó còn cho phép ghi hình UHD 4K với dải động rộng sử dụng toàn bộ chiều rộng của cảm biến toàn khung. Sony sử dụng vi xử lý BIONZ X thế hệ mới có tốc độ nhanh hơn 1,8 lần so với A7R II và bổ sung chip ngoại vi front-end LSI tăng khả năng đọc/ghi dữ liệu lớn. Từ đó ISO hữu dụng tối đa 32.000 và mở rộng 102.400, dải dynamic range lên 15-stop. Bộ cảm biến và bộ xử lý kết hợp mang lại cho Máy ảnh Sony A7R3 khả năng chụp ảnh liên tục nhanh với tốc độ 10 khung hình / giây ở độ phân giải đầy đủ. Nếu chụp ở chế độ xem trực tiếp cũng có thể chụp được tốc độ liên tục lên tới 8 khung hình / giây.

 

Hệ thống lấy nét nhanh chóng trên Sony A7R III

 

Hệ thống lấy nét của máy ảnh Sony A7R III có 399 điểm lấy nét theo pha nhưng đã được tăng lên 425 điểm lấy nét tương phản giúp cho việc lấy nét chính xác hơn. Cải thiện khả năng lấy nét bằng cách nhận diện mắt gấp 2 lần so với thế hệ trước. Với việc hỗ trợ màn hình cảm ứng thì máy cũng hỗ trợ khả năng chạm để lấy nét.

 

 

Quay phim 4K chuẩn HDR

 

Máy ảnh Sony A7R Mark III có tính năng quay phim 4K nhưng đã được bổ sung thêm Hybrid Log-Gamma để tạo chuẩn HDR cho các đoạn phim bắt mắt và thu hút hơn. Đây chắc chắn là chiếc máy dành cho những ai yêu thích việc làm phim đạt chuẩn điện ảnh.

 

Bộ ổn định hình ảnh 5 trục SteadyShot

 

Tích hợp bên trong trong máy ảnh Sony A7R Mark III mạnh mẽ là hệ thống ổn định hình ảnh SteadyShot INSIDE 5 trục có hiệu quả 5,5 stop giúp bù đắp cho 5 loại rung máy khác nhau xảy ra khi chụp ảnh tĩnh và quay video cầm tay. Điều này cho phép người dùng tự tin sử dụng bất kỳ ống kính, cho hình ảnh sắc nét mà không gặp phải mờ từ máy ảnh rung.

 

Tích hợp nhiều kết nối nhanh chóng

 

Sony cũng đem đến những tính năng hữu ích từ dòng máy A9 lên Máy ảnh Sony A7R III như trang bị hai khe cắm thẻ nhớ, trong đó một khe hỗ trợ SD chuẩn UHS-II cho tốc độ đọc/ghi dữ liệu lên đến 300 MByte/s hay sử dụng chuẩn pin Z mới (giống A9) cho thời gian sử dụng máy nhiều hơn. Ngoài việc hỗ trợ cổng LAN 1 Gb và giao thức truyền ảnh FTP thì hãng cũng đã đưa vào chuẩn giao tiếp USB-C băng thông 3.1 gen1 (5 Gbps) vừa hỗ trợ truyền dữ liệu tốc độ cao và sạc pin cho máy.

 

Chống chịu thời tiết mạnh mẽ

 

Cũng giống như đàn anh A9, máy ảnh Sony A7R Mark III được chế tạo bằng hợp kim magie với lớp vỏ cực kỳ bền bỉ. Khả năng chống nước và chống bụi trong mọi điều kiện thời tiết là một ưu điểm khá lý tưởng cho các hoạt động nhiếp ảnh mọi lúc, mọi nơi.

 

Lens Mount Sony E-Mount
Camera Format Full-Frame
Pixels Actual: 43.6 Megapixel
Effective: 42.4 Megapixel
Max Resolution 7952 x 5304
Aspect Ratio 3:2, 16:9
Sensor Type / Size CMOS, 35.9 x 24 mm
File Formats Still Images: JPEG, RAW
Movies: AVCHD Ver. 2.0, MPEG-4 AVC/H.264, XAVC S
Audio: AC3, Dolby Digital 2ch, Linear PCM (Stereo)
Bit Depth 14-Bit
Dust Reduction System Yes
Memory Card Type SD
SDHC
SDXC
Memory Stick Pro Duo
Memory Stick PRO HG-Duo
Image Stabilization Sensor-Shift, 5-Way
AV Recording
Video Recording Yes, NTSC/PAL
Video Format 3840 x 2160p at 23.98, 25, 29.97 fps (100 Mbps XAVC S via H.264)
3840 x 2160p at 23.98, 25, 29.97 fps (60 Mbps XAVC S via H.264)
1920 x 1080p at 100, 120 fps (100 Mbps XAVC S via H.264)
1920 x 1080p at 100, 120 fps (60 Mbps XAVC S via H.264)
1920 x 1080p at 23.98, 25, 29.97, 50, 59.94 fps (50 Mbps XAVC S via H.264)
1920 x 1080p at 50, 59.94 fps (25 Mbps XAVC S via H.264)
1920 x 1080p at 25, 29.97 fps (16 Mbps XAVC S via H.264)
1920 x 1080i at 50, 59.94 fps (24 Mbps AVCHD via H.264)
1920 x 1080i at 50, 59.94 fps (17 Mbps AVCHD via H.264)
Aspect Ratio 16:09
Video Clip Length Up to 29 Min
Audio Recording Built-In Mic: With Video (Stereo)
Optional External Mic: With Video (Stereo)
Focus Control
Focus Type Auto & Manual
Focus Mode Automatic (A), Continuous-Servo AF (C), Direct Manual Focus (DMF), Manual Focus (M), Single-servo AF (S)
Autofocus Points Phase Detection: 399
Contrast Detection: 425
Viewfinder/Display
Viewfinder Type Electronic
Viewfinder Size 0.5"
Viewfinder Eye Point 23.00 mm
Viewfinder Coverage 100%
Viewfinder Magnification Approx. 0.78x
Diopter Adjustment -4.0 to +3.0 m
Display Screen 3" Rear Touchscreen Tilting LCD (1,440,000)
Screen Coverage 100%
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 100-32000 (Extended Mode: 50-102400)
Shutter 30 - 1/8000 Second , Bulb Mode
1/4 - 1/8000 Second in Movie Mode
Remote Control RM-VPR1, VCT-XPR10, VCT-VPR1, RM-SPR1, RMT-VP1K (Optional)
Metering Method Center-Weighted Average Metering, Multi-Zone Metering, Spot Metering, Highlight Weighted
Exposure Modes Modes: Aperture Priority, Auto, Manual, Movie, Program, Shutter Priority
Metering Range: EV -3.0 - EV 20.0
Compensation: -5 EV to +5 EV (in 1/3 or 1/2 EV Steps)
White Balance Modes Auto, Cloudy, Color Temperature, Custom, Daylight, Flash, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater
Buffer/Continuous Shooting Up to 10 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in Raw Format
Up to 8 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in Raw Format
Up to 6 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in Raw Format
Up to 3 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in Raw Format
Up to 10 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in JPEG Format
Up to 8 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in JPEG Format
Up to 6 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in JPEG Format
Up to 3 fps at 42.4 MP for up to 76 Frames in JPEG Format
Flash
Flash Modes Auto
Fill-In
Hi-Speed Sync
Off
Rear Sync
Red-Eye Reduction
Slow Sync
Wireless
Built-in Flash No
Max Sync Speed 1 / 250 Second
Flash Compensation -3 EV to +3 EV (in 1/3 or 1/2 EV steps)
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe, PC Terminal
Performance
Self Timer 10 Seconds, 5 Seconds, 2 Seconds
Connectivity 1/8" Headphone, 1/8" Microphone, HDMI D (Micro), Micro-USB, USB 3.0, USB Type-C
Wi-Fi Capable Yes
Power
Battery 1 x NP-FZ100 Rechargeable Lithium-Ion Battery Pack, 7.2 VDC, 2280 mAh
Operating/Storage Temperature Operating
32 to 104°F (0 to 40°C)
Physical
Dimensions (W x H x D) 5.0 x 3.8 x 2.9" / 126.9 x 95.6 x 73.7 mm
Weight 1.45 lb / 657 g

 

Một số hình ảnh thực tế của sản phẩm